Lokeren-Temse
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Seraing United

Lokeren-Temse vs Seraing United

Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 1-1 Seraing United tại Challenger Pro League, 10 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 2, hòa 2, Seraing United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 33
Sân vận động
Daknamstadion, Lokeren
Phong độ
WWWLL Lokeren-Temse
WLLDL Seraing United
  1. 17' Hady Camara
  2. HT0-0
  3. 49' Sam Van Aerschot
  4. 55' 0-1 H. Akpa-Chukwu
  5. 60' V. R. Mabanza11m 1-1
  6. 61' B. Boukteb A. Ba
  7. 62' Jeovanni Dianganga
  8. 62' K. Bukusu H. Camara
  9. 68' Bassim Boukteb
  10. 72' R. Van den Bergh S. Van Aerschot
  11. 76' S. Faye N. Bouchentouf
  12. 77' Matteo Scarpinati
  13. 79' Maxime Pau
  14. 82' D. Duarte M. Scarpinati
  15. 82' H. Ondo-Eyi H. Akpa-Chukwu
  16. 84' Noah Solheid
  17. 87' Fostave Mabani
  18. 89' A. Bayo I. Boonen
  19. 90' Harrison Ondo-Eyi
  20. FT1-1

Đội hình

Lokeren-Temse Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stijn Vreven
  1. 56S. Vervacke 7.6
  2. 19M. Lloci 7.0
  3. 33D. Camara 7.3
  4. 3J. Dianganga 6.2
  5. 16J. Palacios 6.9
  6. 55S. Van Aerschot ▼ 72' 6.7
  7. 6S. Brebels 7.5
  8. 7A. Brrou 6.9
  9. 28M. Pau 8.0
  10. 25I. Boonen ▼ 89' 6.3
  11. 11V. R. Mabanza 8.2

Dự bị 9

  1. 39Y. Baert
  2. 9T. Boere
  3. 5N. Boujouh
  4. 47P. Mavinga
  5. 2J. Vinck
  6. 26J. Vervaque
  7. 27R. Van den Bergh ▲ 72' 6.6
  8. 76J. Lietaert
  9. 22A. Bayo ▲ 89' 6.3
Seraing United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kevin Caprasse
  1. 1N. Gillekens 7.5
  2. 4E. Da Costa
  3. 6N. Solheid 6.5
  4. 13H. Camara ▼ 62' 6.0
  5. 3O. Kebe 6.7
  6. 22M. Scarpinati ▼ 82' 6.9
  7. 9E. Soumah-Abbad 6.5
  8. 25A. Ba ▼ 61' 6.6
  9. 19N. Bouchentouf ▼ 76' 6.5
  10. 14F. Mabani 6.3
  11. 90H. Akpa-Chukwu ▼ 82' 7.2

Dự bị 9

  1. 30B. Ngoua
  2. 17B. Boukteb ▲ 61' 6.7
  3. 27T. Paulo da Silva
  4. 15C. O. Ndiaye
  5. 5K. Bukusu ▲ 62' 6.6
  6. 23D. Diarra
  7. 10S. Faye ▲ 76' 7.0
  8. 7D. Duarte ▲ 82' 6.7
  9. 26H. Ondo-Eyi ▲ 82' 6.3

Thống kê

036
160
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm6
5Trúng đích4
10Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn0
6Phạt góc1
6Việt vị0
9Phạm lỗi20
3Thẻ vàng6
3Cứu thua4
516Chuyền bóng286
448Chuyền chính xác211
87%Chính xác chuyền74%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu34
51Ghi được41
49Thủng lưới46
1.46Bàn thắng mỗi trận1.21
4Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu