Seraing United vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: Seraing United 1-1 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Seraing United thắng 2, hòa 2, Lokeren-Temse thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade du Pairay, Seraing
- Phong độ
- WLLDL Seraing United
- WWWLL Lokeren-Temse
- 18' Naïm Boujouh
- HT0-0
- 46' Jarno Vervaque
- 46' ▲ A. Brrou ▼ I. Elejalde
- 57' H. Akpa-Chukwu · E. Soumah-Abbad 1-0
- 62' ▲ I. Boonen ▼ R. Nainggolan
- 63' ▲ S. Van Aerschot ▼ N. Boujouh
- 74' ▲ J. Landu ▼ W. Bahri
- 74' ▲ T. Lockman ▼ H. Akpa-Chukwu
- 82' 1-1 S. Brebels11m
- 83' ▲ T. Gaye ▼ M. Muland
- 83' ▲ A. Agne Ba ▼ E. Soumah-Abbad
- 88' ▲ S. Faye ▼ E. Da Costa
- 90'+1 Thierno Gaye
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Gillekens 7.9
- 4E. Da Costa ▼ 88'
- 23D. Diarra 6.3
- 6N. Solheid 6.7
- 27T. Paulo da Silva 7.2
- 3O. Kebe 6.2
- 9E. Soumah-Abbad ⇢ ▼ 83' 6.2
- 8W. Bahri ▼ 74' 7.0
- 22M. Scarpinati 7.0
- 11M. Muland ▼ 83' 6.2
- 90H. Akpa-Chukwu ⚽ ▼ 74' 7.5
Dự bị 9
- 30B. Ngoua
- 28T. Gaye ▲ 83' 6.2
- 14F. Mabani
- 15C. O. Ndiaye
- 5K. Bukusu
- 10S. Faye ▲ 88'
- 40J. Landu ▲ 74' 6.3
- 25A. Agne Ba ▲ 83' 6.3
- 24T. Lockman ▲ 74' 6.2
- 1T. Troost 6.7
- 33D. Camara 6.9
- 26J. Vervaque 6.5
- 29A. Spegelaere 7.0
- 5N. Boujouh ▼ 63' 6.2
- 8I. Elejalde ▼ 46' 6.3
- 44R. Nainggolan ▼ 62' 6.5
- 6S. Brebels ⚽ 7.5
- 16J. Palacios 7.2
- 10M. Soumare 6.9
- 18S. Wasiu 6.3
Dự bị 8
- 39Y. Baert
- 2J. Vinck
- 3J. Dianganga
- 7A. Brrou ▲ 46' 7.2
- 9T. Boere
- 27R. Van den Bergh
- 55S. Van Aerschot ▲ 63' 6.7
- 25I. Boonen ▲ 62' 6.9
Thống kê
01⚑8
⚑420
42%Kiểm soát bóng58%
4Dứt điểm8
1Trúng đích5
3Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn0
8Phạt góc4
3Việt vị9
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
4Cứu thua0
285Chuyền bóng429
193Chuyền chính xác335
68%Chính xác chuyền78%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
41Ghi được51
46Thủng lưới49
1.21Bàn thắng mỗi trận1.46
10Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai31