Lokeren-Temse vs Seraing United
Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 0-1 Seraing United tại Challenger Pro League, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 2, hòa 2, Seraing United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 8
- Sân vận động
- Daknamstadion, Lokeren
- Phong độ
- WWWLL Lokeren-Temse
- WLLDL Seraing United
- 2' Marvin Tshibuabua
- 7' Jeovanni Dianganga
- 11' Maxime Allione
- 13' 0-1 M. Allione
- 23' Indy Boonen
- 29' Pape Fall
- HT0-1
- 46' Matthieu Muland
- 52' Cheikhou Ndiaye
- 56' ▲ Y. Lawson ▼ G. Alalabang
- 56' ▲ S. Marloye ▼ C. Ndiaye
- 59' ▲ S. Ntamack ▼ M. Lemmens
- 59' ▲ O. Myny ▼ M. Soumaré
- 63' ▲ R. Van Hauter ▼ O. Myny
- 70' Lucas Margueron
- 77' ▲ A. Cassaert ▼ S. Brebels
- 87' Pape Fall11mhỏng 11m
- 90'+2 Sacha Marloye
- FT0-1
Đội hình
- 13B. Gabriël 8.3
- 15J. Vinck 7.2
- 83M. Lemmens ▼ 59' 6.3
- 3J. Dianganga 6.6
- 5N. Boujouh 7.5
- 14T. Janssen 6.7
- 25I. Boonen 7.2
- 6S. Brebels ▼ 77' 7.2
- 35C. Van Daele 7.7
- 9G. Van Moerzeke 6.9
- 10M. Soumaré ▼ 59' 6.3
Dự bị 8
- 19S. Ntamack ▲ 59' 7.2
- 11O. Myny ▲ 59'
- 8R. Van Hauter ▲ 63' 6.9
- 32A. Cassaert ▲ 77' 7.2
- 33T. Elsuwege
- 1J. Merckx
- 93M. Decoene
- 22A. Tshimanga
- 16L. Margueron 10.0
- 15C. Ndiaye ▼ 56' 6.3
- 4M. Tshibuabua 7.3
- 6N. Solheid 7.9
- 28R. Droehnlé 7.2
- 13M. Allione ⚽ 7.2
- 11M. Muland 5.6
- 27M. Cachbach 7.7
- 8N. Schouterden 7.2
- 37G. Alalabang ▼ 56' 7.0
- 9P. Fall 6.3
Dự bị 9
- 22Y. Lawson ▲ 56' 7.5
- 2S. Marloye ▲ 56' 7.0
- 20S. Perrey
- 40L. Pirson
- 7M. Camara
- 10S. Faye
- 18T. Leye
- 21M. Scarpinati
- 17B. Boukteb
Thống kê
02⚑20
⚑161
71%Kiểm soát bóng29%
25Dứt điểm15
9Trúng đích7
11Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
20Phạt góc1
0Việt vị1
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua9
444Chuyền bóng194
373Chuyền chính xác134
84%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu31
57Ghi được31
48Thủng lưới59
1.36Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai20