Seraing United
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Lokeren-Temse

Seraing United vs Lokeren-Temse

Tỷ số chung cuộc: Seraing United 0-4 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Seraing United thắng 2, hòa 2, Lokeren-Temse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 30
Sân vận động
Stade du Pairay, Seraing
Phong độ
LLDLL Seraing United
WWLLW Lokeren-Temse
  1. 30' 0-1 S. Ntamack · I. Boonen
  2. HT0-1
  3. 63' M. Allione B. Boukteb
  4. 63' M. Camara N. Lukebadio
  5. 64' N. Fontaine T. Marijnissen
  6. 68' N. Serwy G. Alalabang
  7. 69' Sacha Marloye
  8. 72' 0-2 I. Boonen · S. Ntamack
  9. 78' C. Van Daele I. Boonen
  10. 79' Noah Solheid
  11. 85' Lucas Margueron
  12. 85' Maxime Allione
  13. 86' 0-3 R. Nainggolan11m
  14. 88' D. Pérez S. Ntamack
  15. 88' R. Van Hauter S. Van Aerschot
  16. 89' 0-4 C. Van Daele · N. Fontaine
  17. 90'+1 N. Schouterden S. Marloye
  18. FT0-4

Đội hình

Seraing United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Leye
  1. 16L. Margueron 6.3
  2. 2S. Marloye ▼ 90' 6.2
  3. 4M. Tshibuabua 6.3
  4. 6N. Solheid 6.7
  5. 37G. Alalabang ▼ 68' 7.3
  6. 32N. Lukebadio ▼ 63' 6.5
  7. 17B. Boukteb ▼ 63' 7.0
  8. 23D. Diarra 6.2
  9. 20S. Perrey 6.3
  10. 27M. Cachbach 7.2
  11. 11M. Muland 6.3

Dự bị 9

  1. 13M. Allione ▲ 63' 5.2
  2. 7M. Camara ▲ 63' 6.9
  3. 33N. Serwy ▲ 68' 6.6
  4. 8N. Schouterden ▲ 90'
  5. 30G. De Ridder
  6. 47T. Lockman
  7. 40L. Pirson
  8. 12V. Costoulas
  9. 15C. Ndiaye
Lokeren-Temse Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Vreven
  1. 13B. Gabriël 7.7
  2. 15J. Vinck 7.2
  3. 88D. Prychynenko 7.2
  4. 29A. Spegelaere 6.9
  5. 5N. Boujouh 7.3
  6. 55S. Van Aerschot ▼ 88' 6.9
  7. 6S. Brebels 7.0
  8. 27T. Marijnissen ▼ 64' 7.2
  9. 44R. Nainggolan 7.9
  10. 25I. Boonen ▼ 78' 8.5
  11. 19S. Ntamack ▼ 88' 8.5

Dự bị 8

  1. 74N. Fontaine ▲ 64' 7.2
  2. 35C. Van Daele ▲ 78' 7.7
  3. 30D. Pérez ▲ 88'
  4. 8R. Van Hauter ▲ 88'
  5. 3J. Dianganga
  6. 10M. Soumaré
  7. 2S. El Banouhi
  8. 1J. Merckx

Thống kê

040
600
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm15
3Trúng đích8
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn1
0Phạt góc6
1Việt vị1
12Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
4Cứu thua3
352Chuyền bóng482
277Chuyền chính xác409
79%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.V. Zulte Waregem
28 55 - 30 +25 59
2
RAAL La Louvière
28 50 - 24 +26 59
3
RWDM
28 42 - 21 +21 57
4
SK Beveren
28 41 - 27 +14 51
5
Patro Eisden
28 51 - 28 +23 49
6
Club Brugge II
28 46 - 35 +11 47
7
Lokeren-Temse
28 32 - 35 -3 41
8
K. Lierse S.K.
28 40 - 35 +5 40
9
Standard Liège
28 38 - 44 -6 34
10
K.A.S Eupen
28 38 - 47 -9 30
11
Lommel United
28 32 - 46 -14 29
12
Francs Borains
28 29 - 50 -21 28
13
RSC Anderlecht II
28 41 - 54 -13 23
14
Seraing United
28 28 - 55 -27 19
15
KRC Genk II
28 30 - 62 -32 14
16
Deinze
0 0 - 0 0 -6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu42
31Ghi được57
59Thủng lưới48
1Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu