Lokeren-Temse vs RSC Anderlecht II
Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 4-2 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 3, hòa 0, RSC Anderlecht II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 31
- Sân vận động
- Daknamstadion, Lokeren
- Phong độ
- WWWLL Lokeren-Temse
- WLLLD RSC Anderlecht II
- 19' Zoumana Keita
- 28' Alexis Flips
- 40' A. Brrou · S. Brebels 1-0
- 43' Jordi Palacios
- 45' 1-1 D. De Corte11m
- HT1-1
- 53' 1-2 E. Dao · D. De Corte
- 59' ▲ I. Boonen ▼ I. Elejalde
- 59' ▲ R. Van den Bergh ▼ M. Pau
- 70' ▲ K. Barry ▼ B. Vroninks
- 70' ▲ D. Eriyo ▼ A. Flips
- 76' M. Soumare · J. Dianganga 2-2
- 79' ▲ A. Bayo ▼ V. R. Mabanza
- 79' R. Van den Bergh · M. Lloci 3-2
- 85' ▲ S. Ntanda ▼ T. Van De Ven
- 85' ▲ A. Mujangi Bia ▼ D. De Corte
- 86' I. Boonen · R. Van den Bergh 4-2
- 90'+2 ▲ T. Boere ▼ A. Brrou
- 90'+1 ▲ G. Djondo ▼ O. Sarr
- FT4-2
Đội hình
- 56S. Vervacke 6.3
- 19M. Lloci ⇢ 6.6
- 33D. Camara 6.5
- 3J. Dianganga ⇢ 7.3
- 16J. Palacios 5.6
- 6S. Brebels ⇢ 7.6
- 28M. Pau ▼ 59' 6.9
- 7A. Brrou ⚽ ▼ 90' 7.7
- 10M. Soumare ⚽ 6.6
- 8I. Elejalde ▼ 59' 6.6
- 11V. R. Mabanza ▼ 79' 6.3
Dự bị 9
- 39Y. Baert
- 9T. Boere ▲ 90'
- 25I. Boonen ⚽ ▲ 59' 7.7
- 97A. Calant
- 5N. Boujouh
- 2J. Vinck
- 27R. Van den Bergh ⚽ ▲ 59' 7.9
- 76J. Lietaert
- 22A. Bayo ▲ 79' 6.3
- 66M. Haentjens 5.9
- 62B. Vroninks ▼ 70' 7.0
- 2Z. Keita 6.0
- 65L. Wola-Wetshay 6.3
- 72B. Akomolede 6.0
- 51O. Sarr ▼ 90' 6.5
- 49J. Onia Seke 6.9
- 70A. Flips ▼ 70' 6.3
- 80D. De Corte ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.0
- 22E. Dao ⚽ 8.3
- 76T. Van De Ven ▼ 85' 6.3
Dự bị 9
- 86L. Gijsbers
- 82S. Ntanda ▲ 85' 6.3
- 52G. Djondo ▲ 90'
- 56A. Mahroug
- 50K. Barry ▲ 70' 6.0
- 71N. Engwanda
- 45J. Kana
- 60D. Eriyo ▲ 70' 6.3
- 40A. Mujangi Bia ▲ 85' 6.5
Thống kê
01⚑6
⚑820
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm14
6Trúng đích5
2Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
6Phạt góc8
0Việt vị1
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
342Chuyền bóng378
271Chuyền chính xác302
79%Chính xác chuyền80%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu32
51Ghi được46
49Thủng lưới55
1.46Bàn thắng mỗi trận1.44
4Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai24