RSC Anderlecht II vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: RSC Anderlecht II 0-2 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RSC Anderlecht II thắng 1, hòa 0, Lokeren-Temse thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 28
- Phong độ
- WLLLD RSC Anderlecht II
- WWWLL Lokeren-Temse
- 5' 0-1 M. Kanaphản lưới
- 11' Soufiane El Banouhi
- HT0-1
- 60' 0-2 S. Brebels
- 63' Elyess Dao
- 65' ▲ E. Djondo ▼ l. Wola-Wetshay
- 67' Radja Nainggolan
- 76' ▲ G. Sylla ▼ L. Vergeylen
- 76' ▲ T. Vervloet ▼ N. Engwanda
- 78' ▲ T. Marijnissen ▼ I. Boonen
- 81' ▲ M. Soumaré ▼ S. Ntamack
- 82' Jonas Vinck
- 85' Kaïs Barry
- 85' ▲ M. Robberechts ▼ D. De Corte
- 90'+1 ▲ C. Van Daele ▼ R. Nainggolan
- FT0-2
Đội hình
- 35T. Schlieck 6.3
- 62B. Vroninks 6.6
- 51I. Baouf 6.6
- 50K. Barry 6.9
- 65l. Wola-Wetshay ▼ 65' 6.3
- 71N. Engwanda ▼ 76' 7.2
- 55M. Kana 6.3
- 80D. De Corte ▼ 85' 7.3
- 59L. Vergeylen ▼ 76' 6.9
- 22E. Dao 7.2
- 42K. Goto 6.7
Dự bị 8
- 52E. Djondo ▲ 65' 6.7
- 57G. Sylla ▲ 76' 6.3
- 43T. Vervloet ▲ 76' 6.6
- 77M. Robberechts ▲ 85' 6.7
- 49J. Onia-Seke
- 85J. Dom
- 96N. Rutgeerts
- 64A. De Ridder
- 13B. Gabriël 7.3
- 2S. El Banouhi 7.2
- 15J. Vinck 7.5
- 29A. Spegelaere 7.5
- 5N. Boujouh 6.9
- 14T. Janssen 6.3
- 6S. Brebels ⚽ 7.5
- 25I. Boonen ▼ 78' 6.9
- 44R. Nainggolan ▼ 90' 7.3
- 55S. Van Aerschot 6.9
- 19S. Ntamack ▼ 81' 7.0
Dự bị 8
- 27T. Marijnissen ▲ 78' 6.2
- 10M. Soumaré ▲ 81' 6.6
- 35C. Van Daele ▲ 90'
- 30D. Pérez
- 8R. Van Hauter
- 3J. Dianganga
- 33T. Elsuwege
- 1J. Merckx
Thống kê
02⚑8
⚑730
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm10
3Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn3
8Phạt góc7
5Việt vị3
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
348Chuyền bóng356
280Chuyền chính xác281
80%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu42
55Ghi được57
67Thủng lưới48
1.57Bàn thắng mỗi trận1.36
4Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai26