RSC Anderlecht II vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: RSC Anderlecht II 1-2 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RSC Anderlecht II thắng 1, hòa 0, Lokeren-Temse thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade Roi Baudouin, Bruxelles (Brussel)
- Phong độ
- WLLLD RSC Anderlecht II
- WWWLL Lokeren-Temse
- 44' 0-1 D. Camara · M. Soumare
- HT0-1
- 46' ▲ T. Van De Ven ▼ S. Ntanda
- 58' ▲ A. Brrou ▼ I. Boonen
- 64' ▲ S. Wasiu ▼ T. Boere
- 70' ▲ J. Flies ▼ C. Hatenboer
- 70' ▲ J. Putu Matadi ▼ Z. Keita
- 70' ▲ N. Bohamdi-Kamoni ▼ P. N'Dao
- 74' Mohamed Soumaré
- 78' ▲ G. Sylla ▼ K. Nga
- 81' Toon Janssen
- 84' ▲ I. Elejalde ▼ J. Palacios
- 84' ▲ S. Van Aerschot ▼ M. Soumare
- 89' 0-2 D. Antwiphản lưới
- 90'+4 Jarne Flies
- 90'+4 Diego Camara
- 90' N. Bohamdi-Kamoni · A. de Ridder 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 73J. Imbrechts 7.0
- 71N. Engwanda 6.9
- 2Z. Keita ▼ 70' 6.9
- 68D. Antwi 6.2
- 56A. Mahroug
- 64A. de Ridder ⇢ 7.2
- 90P. N'Dao ▼ 70' 6.9
- 8C. Hatenboer ▼ 70' 7.3
- 80D. De Corte 8.0
- 61K. Nga ▼ 78'
- 82S. Ntanda ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 66M. Haentjens
- 34J. Flies ▲ 70' 6.6
- 41J. Putu Matadi ▲ 70' 6.2
- 45J. Kana 6.6
- 57G. Sylla ▲ 78' 6.5
- 59L. Vergeylen
- 72B. Akomolede
- 76T. Van De Ven ▲ 46' 6.3
- 77N. Bohamdi-Kamoni ⚽ ▲ 70' 7.9
- 56S. Vervacke 6.6
- 19M. Lloci 6.6
- 33D. Camara ⚽ 8.0
- 29A. Spegelaere 6.9
- 5N. Boujouh 6.9
- 25I. Boonen ▼ 58' 6.2
- 14T. Janssen 6.9
- 6S. Brebels 7.2
- 16J. Palacios ▼ 84' 8.3
- 10M. Soumare ⇢ ▼ 84' 6.2
- 9T. Boere ▼ 64' 6.3
Dự bị 9
- 1T. Troost
- 2J. Vinck
- 3J. Dianganga
- 7A. Brrou ▲ 58' 6.0
- 8I. Elejalde ▲ 84' 6.7
- 18S. Wasiu ▲ 64' 6.3
- 26J. Vervaque
- 27R. Van den Bergh
- 55S. Van Aerschot ▲ 84' 6.3
Thống kê
01⚑1
⚑830
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm12
5Trúng đích4
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
1Phạt góc8
2Việt vị2
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
361Chuyền bóng401
302Chuyền chính xác331
84%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu35
46Ghi được51
55Thủng lưới49
1.44Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai31