Lokeren-Temse
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Patro Eisden

Lokeren-Temse vs Patro Eisden

Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 1-1 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 1, hòa 3, Patro Eisden thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 19
Sân vận động
Daknamstadion, Lokeren
Phong độ
WWLLW Lokeren-Temse
DWLLL Patro Eisden
  1. 1' Diego Camara
  2. 3' 0-1 S. Peeters11m
  3. 4' Ridwane M'Barki
  4. 16' Kéres Masangu
  5. 29' Sam Van Aerschot
  6. 45'+3 Vancy Mabanza
  7. HT0-1
  8. 46' N. Boujouh I. Boonen
  9. 55' Japhet Muanza
  10. 56' M. Lloci J. Vervaque
  11. 61' Toon Janssen
  12. 69' Naïm Boujouh
  13. 71' I. Elejalde J. Palacios
  14. 75' A. Penin M. Robberechts
  15. 81' T. Boere D. Camara
  16. 83' N. Orye V. R. Mabanza
  17. 87' R. Sarfo A. Rais
  18. 90'+5 Anisse Brrou
  19. 90' A. Brrou · N. Boujouh 1-1
  20. FT1-1

Đội hình

Lokeren-Temse Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Stijn Vreven
  1. 1T. Troost 7.7
  2. 26J. Vervaque ▼ 56' 6.2
  3. 33D. Camara ▼ 81' 6.3
  4. 29A. Spegelaere 7.3
  5. 16J. Palacios ▼ 71' 6.2
  6. 55S. Van Aerschot 5.5
  7. 7A. Brrou 7.9
  8. 14T. Janssen 7.2
  9. 10M. Soumare 6.6
  10. 25I. Boonen ▼ 46' 5.9
  11. 44R. Nainggolan 6.6

Dự bị 8

  1. 39Y. Baert
  2. 2J. Vinck
  3. 3J. Dianganga
  4. 5N. Boujouh ▲ 46' 6.6
  5. 8I. Elejalde ▲ 71' 6.7
  6. 9T. Boere ▲ 81' 6.6
  7. 19M. Lloci ▲ 56' 6.9
  8. 27R. Van den Bergh
Patro Eisden Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Stijn Stijnen
  1. 16J. Devriendt 7.6
  2. 55J. Muanza 6.9
  3. 14J. Renson 6.2
  4. 4K. Borry 6.9
  5. 85A. Dony 7.2
  6. 39M. Robberechts ▼ 75' 7.2
  7. 6K. Masangu 6.3
  8. 8S. Peeters 8.6
  9. 10R. M'barki 3.0
  10. 81V. R. Mabanza ▼ 83' 7.5
  11. 11A. Rais ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 1G. Gelade
  2. 26A. Pano
  3. 52R. Sarfo ▲ 87' 6.2
  4. 2P. De Schrijver
  5. 5B. Olivier
  6. 62A. Penin ▲ 75' 6.5
  7. 17I. Lefrancq
  8. 28N. Ahassad
  9. 31N. Orye ▲ 83' 6.3

Thống kê

149
331
71%Kiểm soát bóng29%
12Dứt điểm20
6Trúng đích6
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
9Phạt góc3
3Việt vị3
13Phạm lỗi7
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
5Cứu thua5
438Chuyền bóng174
385Chuyền chính xác116
88%Chính xác chuyền67%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu41
51Ghi được59
49Thủng lưới53
1.46Bàn thắng mỗi trận1.44
4Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu