Patro Eisden vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 4-1 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 17 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 3, Lokeren-Temse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 18
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- DWLLL Patro Eisden
- WWLLW Lokeren-Temse
- 21' 0-1 S. Ntamack · S. Van Aerschot
- 27' J. Renson 1-1
- 38' K. Borry · J. Van Landschoot 2-1
- 45' T. Loutfi · L. Van Eenoo 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ T. Marijnissen ▼ S. Van Aerschot
- 46' ▲ Z. Lambo ▼ G. Van Moerzeke
- 62' Kjetil Borry
- 67' ▲ T. Pietermaat ▼ T. Loutfi
- 67' ▲ W. Simba ▼ R. Sarfo
- 70' ▲ M. Lemmens ▼ N. Boujouh
- 70' ▲ C. Van Daele ▼ I. Boonen
- 73' Thomas Marijnissen
- 77' William Simba
- 83' ▲ D. Seck ▼ J. Dianganga
- 84' ▲ H. Dijkhuizen ▼ A. Abid
- 90'+3 J. Van Landschoot · T. Pietermaat 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 12J. Belin 7.2
- 52R. Sarfo ▼ 67' 6.2
- 14J. Renson ⚽ 7.5
- 4K. Borry ⚽ 7.5
- 3K. Kis 6.9
- 20R. Wilmots 6.9
- 7L. Van Eenoo ⇢ 7.0
- 48A. Abid ▼ 84' 7.3
- 34T. Loutfi ⚽ ▼ 67' 7.2
- 99J. Van Landschoot ⚽ ⇢ 8.2
- 30S. Bammens 6.9
Dự bị 9
- 29T. Pietermaat ▲ 67' 7.5
- 40W. Simba ▲ 67' 5.9
- 6H. Dijkhuizen ▲ 84' 6.7
- 5O. Benoit
- 1G. Geladé
- 45P. Ndior
- 27S. Vreys
- 26S. Kempeneers
- 18R. Kenne
- 13B. Gabriël 7.3
- 26J. Vervaque 6.5
- 88D. Prychynenko 6.9
- 3J. Dianganga ▼ 83' 6.5
- 5N. Boujouh ▼ 70' 6.2
- 14T. Janssen 6.9
- 6S. Brebels 6.6
- 25I. Boonen ▼ 70' 6.6
- 9G. Van Moerzeke ▼ 46' 6.9
- 19S. Ntamack ⚽ 6.9
- 55S. Van Aerschot ⇢ ▼ 46' 7.2
Dự bị 8
- 27T. Marijnissen ▲ 46' 6.7
- 7Z. Lambo ▲ 46' 6.9
- 83M. Lemmens ▲ 70' 6.9
- 35C. Van Daele ▲ 70' 6.5
- 45D. Seck ▲ 83' 6.9
- 33T. Elsuwege
- 1J. Merckx
- 93M. Decoene
Thống kê
11⚑5
⚑310
35%Kiểm soát bóng65%
14Dứt điểm8
8Trúng đích2
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
5Phạt góc3
3Việt vị2
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
271Chuyền bóng520
174Chuyền chính xác417
64%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu42
101Ghi được57
60Thủng lưới48
2.2Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn19
50Hiệp hai26