Patro Eisden vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 2-1 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 3, Lokeren-Temse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 1
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- WLLLL Patro Eisden
- WWLLW Lokeren-Temse
- 14' Arnaud Dony
- 20' L. Rousseau 1-0
- 29' Julien Devriendt
- 33' ▲ K. Borry ▼ A. Dony
- HT1-0
- 47' 1-1 T. Janssen · J. Vinck
- 50' Kjetil Borry
- 53' Ridwane M'Barki
- 58' Tom Boere
- 62' Milan Robberechts
- 66' ▲ A. Rais ▼ R. M'barki
- 72' Jordi Palacios
- 74' ▲ A. Kamardin ▼ R. Sarfo
- 76' L. Rousseau · M. Robberechts 2-1
- 77' ▲ S. Wasiu ▼ S. Brebels
- 83' ▲ I. Elejalde ▼ J. Vinck
- 83' ▲ J. Vervaque ▼ J. Palacios
- 90'+7 Amir Rais
- 90'+6 Tein Troost
- 90' Jarno Vervaque
- FT2-1
Đội hình
- 16J. Devriendt 6.9
- 9L. Rousseau ⚽2 7.7
- 14J. Renson 6.2
- 52R. Sarfo ▼ 74' 6.5
- 85A. Dony ▼ 33' 7.3
- 39M. Robberechts ⇢ 7.2
- 8S. Peeters 6.9
- 6M. Carrim 6.3
- 10R. M'barki ▼ 66' 6.7
- 81V. R. Mabanza 6.7
- 55J. Muanza 7.2
Dự bị 9
- 99A. Pano
- 4K. Borry ▲ 33' 6.2
- 5B. Olivier
- 11A. Rais ▲ 66' 6.7
- 19J. Mbaku Mbabit
- 21S. Boogmans
- 28N. Ahassad
- 46A. Kamardin ▲ 74' 6.3
- 98I. Lefrancq
- 1T. Troost 6.9
- 2J. Vinck ⇢ ▼ 83' 6.9
- 33D. Camara 6.3
- 29A. Spegelaere 6.7
- 16J. Palacios ▼ 83' 6.5
- 14T. Janssen ⚽ 6.3
- 6S. Brebels ▼ 77' 6.2
- 7A. Brrou 6.9
- 44R. Nainggolan 6.3
- 55S. Van Aerschot 7.0
- 9T. Boere 5.0
Dự bị 9
- 56S. Vervacke
- 3J. Dianganga
- 5N. Boujouh
- 8I. Elejalde ▲ 83' 6.9
- 10M. Soumare
- 99S. Wasiu ▲ 77' 6.3
- 20R. Mazouz
- 26J. Vervaque ▲ 83' 6.9
- 80A. Matoka
Thống kê
06⚑5
⚑1131
27%Kiểm soát bóng73%
15Dứt điểm10
7Trúng đích4
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc11
1Việt vị4
20Phạm lỗi19
6Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
147Chuyền bóng440
95Chuyền chính xác373
65%Chính xác chuyền85%
2.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu35
59Ghi được51
53Thủng lưới49
1.44Bàn thắng mỗi trận1.46
13Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai31