Lokeren-Temse
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Patro Eisden

Lokeren-Temse vs Patro Eisden

Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 2-2 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 13 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 1, hòa 3, Patro Eisden thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 4
Sân vận động
Daknamstadion, Lokeren
Phong độ
WWLLW Lokeren-Temse
WLLLL Patro Eisden
  1. 4' Sam Van Aerschot
  2. 21' S. Brebels · J. Vervaque 1-0
  3. 31' Indy Boonen
  4. 40' S. Bammens V. Kiankaulua
  5. HT1-0
  6. 56' Naïm Boujouh
  7. 57' 1-1 K. Kis11m
  8. 58' Simon Bammens
  9. 58' Adnane Abid
  10. 59' Jarno Vervaque
  11. 63' G. Van Moerzeke S. Ntamack
  12. 72' O. Myny I. Boonen
  13. 74' G. Van Moerzeke · O. Myny 2-1
  14. 77' P. Ndior T. Pietermaat
  15. 81' 2-2 P. Ndior · R. Wilmots
  16. 85' T. Janssen S. Van Aerschot
  17. 85' A. Cassaert J. Dianganga
  18. 90' Mohamed Soumaré
  19. 90' Cederick Van Daele
  20. FT2-2

Đội hình

Lokeren-Temse Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Cornelis
  1. 13B. Gabriël 7.5
  2. 35C. Van Daele 6.6
  3. 83M. Lemmens 6.9
  4. 3J. Dianganga ▼ 85' 6.9
  5. 5N. Boujouh 6.2
  6. 26J. Vervaque 7.2
  7. 6S. Brebels 7.7
  8. 19S. Ntamack ▼ 63' 6.2
  9. 25I. Boonen ▼ 72' 6.6
  10. 55S. Van Aerschot ▼ 85' 6.6
  11. 10M. Soumaré 7.0

Dự bị 7

  1. 9G. Van Moerzeke ▲ 63' 7.5
  2. 11O. Myny ▲ 72' 7.5
  3. 14T. Janssen ▲ 85' 6.7
  4. 32A. Cassaert ▲ 85' 6.6
  5. 1J. Merckx
  6. 8R. Van Hauter
  7. 15J. Vinck
Patro Eisden Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Stijnen
  1. 12J. Belin 6.3
  2. 6H. Dijkhuizen 6.6
  3. 14J. Renson 6.9
  4. 20R. Wilmots 7.3
  5. 3K. Kis 7.6
  6. 11B. Dansoko 6.3
  7. 7L. Van Eenoo 7.2
  8. 29T. Pietermaat ▼ 77' 6.9
  9. 48A. Abid 7.2
  10. 90V. Kiankaulua ▼ 40' 6.7
  11. 10K. Van Rafelghem 7.3

Dự bị 9

  1. 30S. Bammens ▲ 40' 6.5
  2. 45P. Ndior ▲ 77' 7.0
  3. 1G. Geladé
  4. 4K. Borry
  5. 27S. Vreys
  6. 18R. Kenne
  7. 26S. Kempeneers
  8. 37F. Mederick
  9. 40W. Simba

Thống kê

061
1320
59%Kiểm soát bóng41%
5Dứt điểm18
4Trúng đích6
0Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm14
0Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
1Phạt góc13
3Việt vị1
15Phạm lỗi12
6Thẻ vàng2
4Cứu thua2
422Chuyền bóng263
331Chuyền chính xác173
78%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.V. Zulte Waregem
28 55 - 30 +25 59
2
RAAL La Louvière
28 50 - 24 +26 59
3
RWDM
28 42 - 21 +21 57
4
SK Beveren
28 41 - 27 +14 51
5
Patro Eisden
28 51 - 28 +23 49
6
Club Brugge II
28 46 - 35 +11 47
7
Lokeren-Temse
28 32 - 35 -3 41
8
K. Lierse S.K.
28 40 - 35 +5 40
9
Standard Liège
28 38 - 44 -6 34
10
K.A.S Eupen
28 38 - 47 -9 30
11
Lommel United
28 32 - 46 -14 29
12
Francs Borains
28 29 - 50 -21 28
13
RSC Anderlecht II
28 41 - 54 -13 23
14
Seraing United
28 28 - 55 -27 19
15
KRC Genk II
28 30 - 62 -32 14
16
Deinze
0 0 - 0 0 -6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
57Ghi được101
48Thủng lưới60
1.36Bàn thắng mỗi trận2.2
14Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn29
26Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu