RSC Anderlecht II vs RWDM
Tỷ số chung cuộc: RSC Anderlecht II 2-2 RWDM tại Challenger Pro League, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RSC Anderlecht II thắng 1, hòa 2, RWDM thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 16
- Sân vận động
- Stade Roi Baudouin, Bruxelles (Brussel)
- Phong độ
- WLLLD RSC Anderlecht II
- LLWWW RWDM
- 23' 0-1 A. Maurer · D. R. Doudaev
- 39' Y. Chaibphản lưới 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ A. Mahroug ▼ D. Antwi
- 46' ▲ N. Bohamdi-Kamoni ▼ P. N'Dao
- 47' 1-2 M. Verhaeghe · Huguinho
- 55' ▲ P. Kestens ▼ G. Robail
- 58' S. Ntanda11m 2-2
- 62' Naoufal Bohamdi-Kamoni
- 63' ▲ M. Ashimeru ▼ E. Sternal
- 69' ▲ M. Segovia ▼ Sapata
- 75' ▲ T. Van De Ven ▼ S. Ntanda
- 79' ▲ G. Sylla ▼ K. Nga
- 82' Huguinho
- 84' ▲ O. Dumont ▼ D. R. Doudaev
- FT2-2
Đội hình
- 73J. Imbrechts 6.9
- 71N. Engwanda 6.5
- 2Z. Keita 6.2
- 64A. de Ridder 7.7
- 90P. N'Dao ▼ 46' 6.2
- 68D. Antwi ▼ 46' 6.7
- 34J. Flies 6.9
- 72B. Akomolede 7.0
- 61K. Nga ▼ 79'
- 28E. Sternal ▼ 63' 7.3
- 82S. Ntanda ⚽ ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 66M. Haentjens
- 50K. Barry
- 56A. Mahroug ▲ 46'
- 18M. Ashimeru ▲ 63' 6.7
- 45J. Kana 6.6
- 47G. Biladi
- 57G. Sylla ▲ 79' 6.3
- 76T. Van De Ven ▲ 75' 6.5
- 77N. Bohamdi-Kamoni ▲ 46' 6.5
- 23J. Bengui 6.5
- 4D. R. Doudaev ⇢ ▼ 84' 6.9
- 27Y. Chaib 6.2
- 83M. Lemmens 6.3
- 47M. Verhaeghe ⚽ 7.7
- 7Sapata ▼ 69' 5.9
- 6Huguinho ⇢ 7.3
- 30A. Loune 7.2
- 29A. Maurer ⚽ 7.6
- 10G. Robail ▼ 55' 6.5
- 9U. Simbakoli 6.5
Dự bị 9
- 17V. Adamo
- 8Jacob Montes
- 14O. Dumont ▲ 84' 6.7
- 19F. Montoro
- 77M. Segovia ▲ 69' 6.2
- 59T. Moore
- 60O. Szulc
- 26P. Kestens ▲ 55' 6.3
- 1B. Lathouwers
Thống kê
01⚑4
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm16
2Trúng đích5
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
449Chuyền bóng451
380Chuyền chính xác374
85%Chính xác chuyền83%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu34
46Ghi được54
55Thủng lưới59
1.44Bàn thắng mỗi trận1.59
8Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai30