RWDM
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RSC Anderlecht II

RWDM vs RSC Anderlecht II

Tỷ số chung cuộc: RWDM 1-0 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 5, hòa 2, RSC Anderlecht II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 21
Sân vận động
Edmond Machtensstadion, Bruxelles
Phong độ
LLWWW RWDM
WLLLD RSC Anderlecht II
  1. 7' Achraf Laaziri
  2. 44' M. Biron · Marsoni Sambu 1-0
  3. HT1-0
  4. 61' M. Kana N. Engwanda
  5. 61' D. De Corte E. Sternal
  6. 67' P. Kestens S. Benjdida
  7. 67' J. Dom l. Wola-Wetshay
  8. 68' A. Maurer N. Dodeigne
  9. 75' Shuto Abe
  10. 77' P. Parzyszek M. Biron
  11. 84' J. Kana B. Vroninks
  12. 84' T. Van De Ven I. Kanaté
  13. 86' A. De Sart I. Ziani
  14. 87' G. Robail I. Halifa
  15. FT1-0

Đội hình

RWDM Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Y. Ferrera
  1. 1B. Lathouwers 7.0
  2. 21Marsoni Sambu 8.2
  3. 4D. Doudaev 7.2
  4. 43David Sousa 6.9
  5. 31N. Dodeigne ▼ 68' 6.9
  6. 6I. Halifa ▼ 87' 7.0
  7. 8S. Abe 7.3
  8. 77M. Biron ▼ 77' 8.0
  9. 11I. Ziani ▼ 86' 7.7
  10. 15A. Laâziri 7.2
  11. 99S. Benjdida ▼ 67' 7.0

Dự bị 9

  1. 26P. Kestens ▲ 67' 6.6
  2. 29A. Maurer ▲ 68' 6.9
  3. 9P. Parzyszek ▲ 77' 6.7
  4. 5A. De Sart ▲ 86' 6.7
  5. 10G. Robail ▲ 87' 6.6
  6. 28G. Hubert
  7. 60A. Awudu
  8. 23Romildo Del Piage
  9. 51X. Preijs
RSC Anderlecht II Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Coen
  1. 35T. Schlieck 7.9
  2. 51I. Baouf 7.7
  3. 65l. Wola-Wetshay ▼ 67' 7.0
  4. 50K. Barry 6.7
  5. 62B. Vroninks ▼ 84' 6.9
  6. 74N. De Cat 6.9
  7. 71N. Engwanda ▼ 61' 6.9
  8. 67N. Moutha-Sebtaoui 6.3
  9. 99I. Kanaté ▼ 84' 7.3
  10. 28E. Sternal ▼ 61' 6.3
  11. 90R. Ure 7.0

Dự bị 9

  1. 55M. Kana ▲ 61' 6.7
  2. 80D. De Corte ▲ 61' 6.5
  3. 85J. Dom ▲ 67' 6.9
  4. 45J. Kana ▲ 84' 6.7
  5. 76T. Van De Ven ▲ 84' 6.6
  6. 66M. Haentjens
  7. 77M. Robberechts
  8. 56A. Mahroug
  9. 96N. Rutgeerts

Thống kê

0213
000
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm8
5Trúng đích4
13Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
13Phạt góc0
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
3Cứu thua4
466Chuyền bóng391
370Chuyền chính xác311
79%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.V. Zulte Waregem
28 55 - 30 +25 59
2
RAAL La Louvière
28 50 - 24 +26 59
3
RWDM
28 42 - 21 +21 57
4
SK Beveren
28 41 - 27 +14 51
5
Patro Eisden
28 51 - 28 +23 49
6
Club Brugge II
28 46 - 35 +11 47
7
Lokeren-Temse
28 32 - 35 -3 41
8
K. Lierse S.K.
28 40 - 35 +5 40
9
Standard Liège
28 38 - 44 -6 34
10
K.A.S Eupen
28 38 - 47 -9 30
11
Lommel United
28 32 - 46 -14 29
12
Francs Borains
28 29 - 50 -21 28
13
RSC Anderlecht II
28 41 - 54 -13 23
14
Seraing United
28 28 - 55 -27 19
15
KRC Genk II
28 30 - 62 -32 14
16
Deinze
0 0 - 0 0 -6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu35
69Ghi được55
34Thủng lưới67
1.82Bàn thắng mỗi trận1.57
18Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu