Patro Eisden vs RSC Anderlecht II
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 3-1 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 4, RSC Anderlecht II thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 2
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- DWLLL Patro Eisden
- WLLLD RSC Anderlecht II
- 12' V. Kiankaulua · A. Abid 1-0
- 22' Henk Dijkhuizen
- 41' Lukas Van Eenoo
- HT1-0
- 54' Amando Lapage
- 55' K. Van Rafelghem11m 2-0
- 57' K. Van Rafelghem · A. Abid 3-0
- 66' ▲ G. Sylla ▼ D. De Corte
- 71' ▲ T. Pietermaat ▼ B. Dansoko
- 73' ▲ J. Onia-Seke ▼ A. Diallo
- 73' ▲ B. Vroninks ▼ A. Maamar
- 77' Nathan De Cat
- 78' Basile Vroninks
- 79' ▲ P. Ndior ▼ V. Kiankaulua
- 85' ▲ M. Munck ▼ A. Tajaouart
- 85' ▲ I. Baouf ▼ N. Engwanda
- 85' 3-1 G. Sylla · J. Onia-Seke
- 90'+6 Papa Demba Ndior
- 90'+1 Magnus Munck
- 90'+5 ▲ R. Sarfo ▼ K. Van Rafelghem
- FT3-1
Đội hình
- 12J. Belin
- 6H. Dijkhuizen
- 14J. Renson
- 30S. Bammens
- 4K. Borry
- 11B. Dansoko▼ 71'
- 20R. Wilmots
- 7L. Van Eenoo
- 48A. Abid
- 10K. Van Rafelghem▼ 90'
- 90V. Kiankaulua▼ 79'
Dự bị 8
- 29T. Pietermaat▲ 71'
- 45P. Ndior▲ 79'
- 52R. Sarfo▲ 90'
- 18R. Kenne
- 3K. Kis
- 26S. Kempeneers
- 27S. Vreys
- 1G. Geladé
- 35T. Schlieck
- 79A. Maamar▼ 73'
- 71N. Engwanda▼ 85'
- 73A. Lapage
- 67N. Moutha-Sebtaoui
- 74N. De Cat
- 83T. De Greef
- 80D. De Corte▼ 66'
- 78A. Tajaouart▼ 85'
- 64A. Diallo▼ 73'
- 42K. Goto
Dự bị 9
- 57G. Sylla▲ 66'
- 49J. Onia-Seke▲ 73'
- 62B. Vroninks▲ 73'
- 56M. Munck▲ 85'
- 51I. Baouf▲ 85'
- 65l. Wola-Wetshay
- 68L. Monticelli
- 90R. Ure
- 66M. Haentjens
Thống kê
03⚑7
⚑440
34%Kiểm soát bóng66%
19Dứt điểm12
7Trúng đích6
7Chệch đích3
5Bị chặn3
7Phạt góc4
1Việt vị3
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
4Cứu thua4
278Chuyền bóng544
71%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu35
101Ghi được55
60Thủng lưới67
2.2Bàn thắng mỗi trận1.57
12Giữ sạch lưới4
29Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai33