Patro Eisden
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RSC Anderlecht II

Patro Eisden vs RSC Anderlecht II

Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 0-0 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 4, RSC Anderlecht II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 22
Sân vận động
Patrostadion, Maasmechelen
Phong độ
DWLLL Patro Eisden
WLLLD RSC Anderlecht II
  1. 22' Theo Pierrot
  2. 28' Stef Peeters
  3. 31' Stefán Ingi Sigurðarson
  4. HT0-0
  5. 46' E. Sam S. Sigurðarson
  6. 69' S. Limbombe T. Pierrot
  7. 81' L. Montegnies D. Decorte
  8. 82' M. Noubissi B. Dansoko
  9. 90' A. Maamar M. Bouchouari
  10. FT0-0

Đội hình

Patro Eisden Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Stijnen
  1. 32J. Heekeren
  2. 6H. Dijkhuizen
  3. 14J. Renson
  4. 4W. Corstjens
  5. 3K. Kis
  6. 36T. Pierrot▼ 69'
  7. 29T. Pietermaat
  8. 8S. Peeters
  9. 7L. Van Eenoo
  10. 11B. Dansoko▼ 82'
  11. 23S. Sigurðarson▼ 46'

Dự bị 9

  1. 19E. Sam▲ 46'
  2. 22S. Limbombe▲ 69'
  3. 9M. Noubissi▲ 82'
  4. 28A. Smeyers
  5. 30S. Bammens
  6. 25J. Verlinden
  7. 21Y. Gueroui
  8. 45L. Bamona
  9. 2I. Swers
RSC Anderlecht II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Reedijk
  1. 63T. Vanhoutte
  2. 64L. Masscho
  3. 51I. Baouf
  4. 50K. Barry
  5. 67N. Moutha-Sebtaoui
  6. 78A. Tajaouart
  7. 74N. De Cat
  8. 34M. Bouchouari▼ 90'
  9. 59L. Vergeylen
  10. 80D. Decorte▼ 81'
  11. 62K. Goto

Dự bị 7

  1. 48L. Montegnies▲ 81'
  2. 79A. Maamar▲ 90'
  3. 33R. Vercauteren
  4. 96N. Rutgeerts
  5. 72N. Azaouzi
  6. 77T. Mendel-Idowu
  7. 81A. Diallo

Thống kê

035
200
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm9
3Trúng đích3
11Chệch đích3
1Bị chặn3
5Phạt góc2
3Việt vị4
8Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
3Cứu thua3
374Chuyền bóng509
68%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu34
56Ghi được49
46Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.44
18Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu