Arsenal vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Arsenal 1-1 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal thắng 2, hòa 4, FC Vitebsk thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 9
- Phong độ
- LLLLD Arsenal
- WLWWL FC Vitebsk
- 42' ▲ C. Kouadio ▼ R. Teverov
- HT0-0
- 46' ▲ K. Kirilenko ▼ M. Gaevoy
- 48' Yaroslav Oreshkevich
- 48' Y. Lovets11m 1-0
- 54' ▲ K. Leonovich ▼ E. Krasnov
- 63' 1-1 A. Ksenofontov · M. Bashilov
- 73' Yaroslav Makushinskiy
- 73' ▲ R. Lisovskiy ▼ E. Novykh
- 78' ▲ S. Irgashev ▼ R. Myalkovskiy
- 86' ▲ A. Skshinetskiy ▼ A. Ishutin
- FT1-1
Đội hình
- 30A. Soroko
- 18A. Mikhalenko
- 5R. Vegerya
- 4N. Vlasenko
- 27M. Gaevoy ▼ 46'
- 8V. Harutyunyan
- 6A. Ishutin ▼ 86'
- 19A. Frantsuzov
- 11Y. Lovets
- 15J. Oreshkevich
- 9R. Myalkovskiy ▼ 78'
Dự bị 10
- 63F. Olimzoda
- 99K. Volkov
- 31D. Polyanskiy
- 23S. Irgashev ▲ 78'
- 81G. Yakushevich
- 77N. Sotnikov
- 88K. Kirilenko ▲ 46'
- 22Atila
- 13I. Oreshkevich
- 51A. Skshinetskiy ▲ 86'
- 12D. Kharitonov
- 23N. Naumov
- 22S. Egorov
- 3V. Zhumaev
- 27E. Novykh ▼ 73'
- 30M. Bashilov
- 20E. Krasnov ▼ 54'
- 33Y. Makushinsky
- 80A. Ksenofontov
- 9R. Teverov ▼ 42'
- 39D. Girs
Dự bị 6
- 11C. Kouadio ▲ 42'
- 10K. Leonovich ▲ 54'
- 7R. Lisovskiy ▲ 73'
- 1D. Gushchenko
- 19N. Vekhtev
- 15M. Kuntsevich
Thống kê
01
10
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 18 | +35 | 68 | |
| 2 | 30 | 52 - 27 | +25 | 63 | |
| 3 | 30 | 53 - 32 | +21 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 30 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 48 - 47 | +1 | 51 | |
| 6 | 30 | 43 - 30 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 45 - 26 | +19 | 49 | |
| 8 | 30 | 41 - 31 | +10 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 34 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 37 - 46 | -9 | 28 | |
| 13 | 30 | 35 - 55 | -20 | 28 | |
| 14 | 30 | 23 - 43 | -20 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 16 | 30 | 19 - 63 | -44 | 11 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu35
40Ghi được44
51Thủng lưới47
0.93Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai25