Arsenal vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Arsenal 0-0 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 11 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arsenal thắng 2, hòa 4, FC Vitebsk thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadyen RTsOP-BGU, Minsk
- Trọng tài
- E. Naumov
- Phong độ
- LLLLD Arsenal
- WLWWL FC Vitebsk
- 34' R. Vegerya
- HT0-0
- 46' ▲ A. Saroka ▼ D. Kaplunov
- 64' A. Skshinetskiy
- 65' ▲ V. Glinskiy ▼ E. Krasnov
- 66' ▲ Y. Yarotskiy ▼ A. Ksenofontov
- 68' ▲ P. Seleznev ▼ V. Senko
- 77' ▲ A. Matveenko ▼ R. Lisovskiy
- 81' ▲ S. Sazonovich ▼ A. Skshinetskiy
- 81' ▲ A. Miroevskiy ▼ A. Vaskov
- 85' ▲ A. Barzegar ▼ G. Rassadkin
- FT0-0
Đội hình
- 1E. Abramovich
- 18D. Kaplunov ▼ 46'
- 29I. Khaymanov
- 88E. Khvalko
- 5R. Vegerya
- 27A. Vaskov ▼ 81'
- 51A. Skshinetskiy ▼ 81'
- 17N. Patsko
- 10V. Senko ▼ 68'
- 77D. Osipenko
- 9A. Kiyko
Dự bị 10
- 11A. Saroka ▲ 46'
- 8P. Seleznev ▲ 68'
- 79S. Sazonovich ▲ 81'
- 91A. Miroevskiy ▲ 81'
- 6M. Gaevoy
- 4E. Guletskiy
- 19A. Abramovich
- 25D. Matyash
- 99I. Sanko
- 24A. Susha
- 1D. Gushchenko
- 21O. Veretilo
- 5A. Lebedev
- 6Julio Cesar
- 55A. Ksenofontov ▼ 66'
- 27S. Volkov
- 20E. Krasnov ▼ 65'
- 7R. Lisovskiy ▼ 77'
- 24Y. Skibskiy
- 10G. Rassadkin ▼ 85'
- 9R. Teverov
Dự bị 7
- 44V. Glinskiy ▲ 65'
- 2Y. Yarotskiy ▲ 66'
- 11A. Matveenko ▲ 77'
- 8A. Barzegar ▲ 85'
- 3S. Bugriev
- 12D. Kharitonov
- 42A. Sakovich
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
27Ghi được38
51Thủng lưới57
0.73Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai17