FC Minsk vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: FC Minsk 1-2 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Minsk thắng 2, hòa 0, FC Vitebsk thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 9
- Phong độ
- WLLLW FC Minsk
- WLWWL FC Vitebsk
- 35' Gleb Krivtsov
- HT0-0
- 48' Valentin Dikhtievskiy
- 51' E. Malashevich 1-0
- 54' ▲ V. Tkachenko ▼ R. Lisovskiy
- 65' ▲ K. Zabelin ▼ R. Pechura
- 66' Yan Mosesov
- 70' ▲ E. Krasnov ▼ E. Guletskiy
- 77' 1-1 A. Mikhalenkophản lưới
- 78' 1-2 V. Tkachenko
- 82' ▲ O. Mažić ▼ A. Tumanov
- 83' ▲ A. Kuzmich ▼ V. Dikhtievskiy
- 83' ▲ T. Simanenka ▼ F. Lebedev
- 83' ▲ M. Shevchenko ▼ E. Malashevich
- 86' ▲ Z. Chervyakov ▼ R. Teverov
- FT1-2
Đội hình
- 37M. Sukharenko
- 2V. Dikhtievskiy ▼ 83'
- 55A. Tumanov ▼ 82'
- 44G. Krivtsov
- 15G. Gurban
- 6D. Dushevskiy
- 17R. Pechura ▼ 65'
- 23A. Nazarenko
- 18A. Mikhalenko
- 77E. Malashevich ▼ 83'
- 11F. Lebedev ▼ 83'
Dự bị 10
- 7K. Zabelin ▲ 65'
- 3O. Mažić ▲ 82'
- 22A. Kuzmich ▲ 83'
- 35T. Simanenka ▲ 83'
- 71M. Shevchenko ▲ 83'
- 4V. Grekovich
- 9E. Lapun
- 19M. Azarko
- 20E. Kindruk
- 80D. Denisenko
- 12D. Kharitonov
- 22S. Egorov
- 23N. Naumov
- 24E. Magloire
- 2E. Guletskiy ▼ 70'
- 30M. Bashilov
- 55D. Girs
- 7R. Lisovskiy ▼ 54'
- 8Y. Mosesov
- 10K. Vardanyan
- 9R. Teverov ▼ 86'
Dự bị 7
- 25V. Tkachenko ▲ 54'
- 20E. Krasnov ▲ 70'
- 14Z. Chervyakov ▲ 86'
- 1D. Gushchenko
- 15V. Anikeev
- 19N. Vekhtev
- 27E. Novykh
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 13 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 45 - 19 | +26 | 65 | |
| 3 | 30 | 45 - 21 | +24 | 62 | |
| 4 | 30 | 62 - 37 | +25 | 49 | |
| 5 | 30 | 33 - 25 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 37 - 28 | +9 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 30 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 26 - 41 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 36 | -7 | 38 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 28 - 44 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 44 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 18 | |
| 16 | 30 | 19 - 45 | -26 | 2 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu40
45Ghi được45
66Thủng lưới35
1.1Bàn thắng mỗi trận1.13
7Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai18