Slavia Mozyr vs Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Slavia Mozyr 3-0 Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Slavia Mozyr thắng 4, hòa 2, Arsenal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadyen Junatsva, Mozyr
- Phong độ
- WWDLW Slavia Mozyr
- LLLLD Arsenal
- 19' C. Dros 1-0
- 21' Cristian Dros
- 36' Eduard Zhevnerov
- 37' Sergey Tikhonovskiy
- HT1-0
- 46' ▲ A. Petrenko ▼ R. Myalkovskiy
- 50' Andrei Zaleski
- 59' ▲ A. Levkovets ▼ Y. Lovets
- 59' ▲ M. Gerasimov ▼ D. Godyaev
- 68' ▲ I. Grudko ▼ K. Kirilenko
- 68' ▲ P. Kotlyarov ▼ A. Dzhigero
- 76' ▲ Y. Kuznetsov ▼ S. Tikhonovskiy
- 77' Andrey Shemruk
- 82' ▲ E. Babich ▼ V. Harutyunyan
- 84' Egor Pogostnov
- 86' Egor Pogostnov
- 86' Egor Pogostnov
- 86' ▲ A. Chizh ▼ A. Shemruk
- 86' ▲ S. Sazonchik ▼ V. Poloz
- 88' I. Grudko 2-0
- 90'+2 Pavel Chikida
- 90'+1 Dmitriy Radikovskiy
- 90'+2 I. Grudko 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1A. Kozlov
- 27P. Chikida
- 31A. Zaleskiy
- 93G. Bugulov
- 15A. Shemruk ▼ 86'
- 13V. Poloz ▼ 86'
- 6C. Dros
- 5S. Tikhonovskiy ▼ 76'
- 49A. Dzhigero ▼ 68'
- 8V. Lozhkin
- 88K. Kirilenko ▼ 68'
Dự bị 10
- 20I. Grudko ▲ 68'
- 17P. Kotlyarov ▲ 68'
- 11Y. Kuznetsov ▲ 76'
- 2A. Chizh ▲ 86'
- 14S. Sazonchik ▲ 86'
- 22E. Ivanenko
- 34A. Soroko
- 4D. Prudnik
- 21E. Kenzhebaev
- 59N. Ryabykh
- 1I. Sanko
- 66A. Ageev
- 5E. Zhevnerov
- 59E. Pogostnov
- 13I. Oreshkevich
- 8V. Harutyunyan ▼ 82'
- 51A. Skshinetskiy
- 11Y. Lovets ▼ 59'
- 47D. Godyaev ▼ 59'
- 7D. Radikovskiy
- 9R. Myalkovskiy ▼ 46'
Dự bị 10
- 34A. Petrenko ▲ 46'
- 10A. Levkovets ▲ 59'
- 39M. Gerasimov ▲ 59'
- 15E. Babich ▲ 82'
- 4V. Milyutin
- 25D. Matyash
- 72A. Poznyak
- 77E. Sakuta
- 80S. Atrashkevich
- 49M. Plotnikov
Thống kê
05
41
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 13 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 45 - 19 | +26 | 65 | |
| 3 | 30 | 45 - 21 | +24 | 62 | |
| 4 | 30 | 62 - 37 | +25 | 49 | |
| 5 | 30 | 33 - 25 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 37 - 28 | +9 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 30 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 38 - 38 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 26 - 41 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 29 - 36 | -7 | 38 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 28 - 44 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 27 - 44 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 18 | |
| 16 | 30 | 19 - 45 | -26 | 2 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu36
55Ghi được39
49Thủng lưới51
1.28Bàn thắng mỗi trận1.08
12Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai16