Mohammedan SC vs Brothers Union
Tỷ số chung cuộc: Mohammedan SC 2-0 Brothers Union tại Giải bóng đá ngoại hạng Bangladesh, 10 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mohammedan SC thắng 6, hòa 2, Brothers Union thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Bangladesh · Vòng 21
- Trọng tài
- G. Chowdry
- Phong độ
- DWLDW Mohammedan SC
- DWWDL Brothers Union
- 35' ▲ S. Khan ▼ A. Bappy
- 41' S. Hossain · S. Diabate 1-0
- HT1-0
- 52' T. M. Chowdhury
- 63' ▲ M. Monnu ▼ A. Kumar
- 63' ▲ U. Ray ▼ I. Jitu
- 66' A. Hossain
- 76' ▲ S. Rocky ▼ M. Mokaram
- 76' ▲ M. Sujon ▼ M. Mollik
- 83' S. Diabate 2-0
- 84' ▲ M. Mona ▼ S. Hossain
- 88' ▲ S. Biswas ▼ M. Bah
- 90' ▲ M. Fahim ▼ K. Islam
- 90' ▲ M. Rahman Sohag ▼ J. Iqbal
- FT2-0
Đội hình
- 30H. Suzan
- 5M. Atikuzzaman
- 3K. Islam ▼ 90'
- 2M. Mredha
- 4M. Coulidiati
- 37J. Iqbal ▼ 90'
- 6A. Hossain
- 12S. Hossain ▼ 84'
- 10S. Diabate
- 29A. Bappy ▼ 35'
- 34Y. Ouatching
Dự bị 9
- 15S. Khan ▲ 35'
- 21M. Mona ▲ 84'
- 25M. Fahim ▲ 90'
- 7M. Rahman Sohag ▲ 90'
- 1M. Habib
- 18S. Shamsud
- 28R. Hossain
- 9A. Sajib
- 24A. Haque Asif
- 1M. Chowdhury
- 6A. Kumar ▼ 63'
- 20F. Khasanboyev
- 85C. Oriaku
- 13M. Mokaram ▼ 76'
- 36I. Jitu ▼ 63'
- 80M. Ugochukwu
- 8M. Mezbah
- 7S. Shafi
- 30M. Mollik ▼ 76'
- 70M. Bah ▼ 88'
Dự bị 9
- 28M. Monnu ▲ 63'
- 4U. Ray ▲ 63'
- 32S. Rocky ▲ 76'
- 12M. Sujon ▲ 76'
- 16S. Biswas ▲ 88'
- 25J. Sarder
- 3P. Das
- 9J. Hossain
- 27S. Rahman
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 60 - 10 | +50 | 65 | |
| 2 | 24 | 53 - 28 | +25 | 52 | |
| 3 | 24 | 65 - 29 | +36 | 47 | |
| 4 | 24 | 48 - 37 | +11 | 44 | |
| 5 | 24 | 38 - 28 | +10 | 44 | |
| 6 | 24 | 36 - 25 | +11 | 43 | |
| 7 | 24 | 36 - 31 | +5 | 36 | |
| 8 | 24 | 23 - 31 | -8 | 25 | |
| 9 | 24 | 26 - 39 | -13 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 34 | -16 | 19 | |
| 11 | 24 | 33 - 63 | -30 | 19 | |
| 12 | 24 | 20 - 66 | -46 | 8 | |
| 13 | 24 | 16 - 51 | -35 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu24
43Ghi được16
29Thủng lưới51
1.54Bàn thắng mỗi trận0.67
8Giữ sạch lưới3
13Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai10