Mauerwerk
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Neusiedl

Mauerwerk vs Neusiedl

Tỷ số chung cuộc: Mauerwerk 0-3 Neusiedl tại Regionalliga - Ost, 27 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mauerwerk thắng 3, hòa 0, Neusiedl thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 9
Sân vận động
Ostbahn-XI-Platz, Wien
Phong độ
DLLWL Mauerwerk
LLWLL Neusiedl
  1. 3' E. Uzun
  2. 4' A. Öztürk S. Kristianidi
  3. 38' 0-1 A. Prenqi
  4. HT0-1
  5. 46' D. Fischer A. Marković
  6. 63' M. Vlna G. Federer
  7. 75' 0-2 A. Prenqi11m
  8. 77' B. Barataud E. Tuysuz
  9. 83' Matej Maas M. Vlna
  10. 85' S. Ousseni F. Gnindokponou
  11. 90' 0-3 A. Prenqi
  12. FT0-3

Đội hình

Mauerwerk HLV: W. Tobiter
  1. E. Uzun
  2. L. Najdovski
  3. M. Grubesic
  4. A. Alhassan
  5. C. Osaro
  6. P. Ljamcevski
  7. D. Schmutz
  8. E. Tuysuz ▼ 77'
  9. M. Kerime
  10. F. Gnindokponou ▼ 85'
  11. S. Kristianidi ▼ 4'

Dự bị 6

  1. A. Öztürk ▲ 4'
  2. B. Barataud ▲ 77'
  3. S. Ousseni ▲ 85'
  4. J. Belinga
  5. V. Jakupi
  6. D. Deptula
Neusiedl HLV: S. Rapp
  1. M. Gindl
  2. M. Wodicka
  3. A. Tatzer
  4. N. Streimelweger
  5. A. Shousha
  6. M. Rigo
  7. A. Marković ▼ 46'
  8. T. Rusovic
  9. G. Federer ▼ 63'
  10. D. Markl
  11. A. Prenqi

Dự bị 6

  1. D. Fischer ▲ 46'
  2. M. Vlna ▲ 63'
  3. Matej Maas ▲ 83'
  4. A. Mödlhammer
  5. Michal Maas ▲ 83'
  6. T. Bočkay

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fach-Donaufeld
30 60 - 33 +27 63
2
Austria Vienna (Am)
30 61 - 31 +30 58
3
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 52 - 21 +31 56
4
Neusiedl
30 59 - 40 +19 55
5
Wiener SC
30 54 - 43 +11 48
6
Krems / Rehberg
30 55 - 40 +15 47
7
Oberwart
30 40 - 34 +6 44
8
Traiskirchen
30 56 - 56 0 42
9
TWL Elektra
30 51 - 45 +6 41
10
Union Mauer
30 42 - 46 -4 41
11
Leobendorf
30 48 - 47 +1 33
12
Wiener Viktoria
30 35 - 56 -21 33
13
Gloggnitz
30 42 - 64 -22 27
14
Favoritner AC
30 34 - 58 -24 26
15
Siegendorf
30 34 - 68 -34 20
16
Mauerwerk
30 29 - 70 -41 19
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu35
35Ghi được69
70Thủng lưới47
1.09Bàn thắng mỗi trận1.97
6Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu