Wiener Viktoria
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Wiener SC

Wiener Viktoria vs Wiener SC

Tỷ số chung cuộc: Wiener Viktoria 2-2 Wiener SC tại Regionalliga - Ost, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiener Viktoria thắng 1, hòa 3, Wiener SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 23
Sân vận động
Sportplatz Wiener Viktoria, Wien
Phong độ
WLDWW Wiener Viktoria
WWLDW Wiener SC
  1. HT0-0
  2. 54' 0-1 M. Beljan
  3. 60' P. Wessely R. Yalovenko
  4. 62' N. Sinik 1-1
  5. 70' Gustavo D. Hölbling
  6. 76' D. Akrap M. Berković
  7. 76' F. Gerstl S. Oppong
  8. 76' Gustavo 2-1
  9. 79' P. Macher P. Haas
  10. 85' F. Kerber O. Özlesen
  11. 90'+3 A. Vozenilek
  12. 90'+8 2-2 F. Gerstl
  13. FT2-2

Đội hình

Wiener Viktoria HLV: T. Polster
  1. G. Arnberger
  2. P. Sahanek
  3. A. Vozenilek
  4. F. Sinner
  5. P. Knasmüllner
  6. A. Jovanovic
  7. D. Hölbling ▼ 70'
  8. N. Sinik
  9. P. Schobesberger
  10. K. Bangai
  11. R. Yalovenko ▼ 60'

Dự bị 5

  1. P. Wessely ▲ 60'
  2. Gustavo ▲ 70'
  3. K. Basagic
  4. S. Nurzad
  5. F. Prochazka
Wiener SC HLV: J. Csandl
  1. F. Prögelhof
  2. L. Gusić
  3. P. Haas ▼ 79'
  4. L. Pfaffl
  5. E. Ojukwu
  6. M. Berković ▼ 76'
  7. S. Oppong ▼ 76'
  8. M. Pajaczkowski
  9. O. Özlesen ▼ 85'
  10. P. Buzuk
  11. M. Beljan

Dự bị 6

  1. D. Akrap ▲ 76'
  2. F. Gerstl ▲ 76'
  3. P. Macher ▲ 79'
  4. F. Kerber ▲ 85'
  5. H. Küng
  6. J. Křepelka

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rapid Wien II
30 73 - 25 +48 68
2
Fach-Donaufeld
30 68 - 37 +31 56
3
Leobendorf
30 52 - 39 +13 50
4
Krems
30 45 - 37 +8 48
5
Wiener Viktoria
30 52 - 44 +8 47
6
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 46 - 45 +1 46
7
Wiener SC
30 52 - 46 +6 43
8
Austria Vienna (Am)
30 49 - 42 +7 40
9
Traiskirchen
30 60 - 52 +8 38
10
Oberwart / Rotenturm
30 40 - 52 -12 37
11
TWL Elektra
30 34 - 43 -9 34
12
Neusiedl
30 38 - 60 -22 33
13
Favoritner AC
30 34 - 54 -20 29
14
Mauerwerk
30 28 - 58 -30 29
15
Ardagger
30 22 - 37 -15 28
16
Draßburg
30 38 - 60 -22 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu40
71Ghi được73
58Thủng lưới71
1.87Bàn thắng mỗi trận1.83
8Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu