Wiener Viktoria
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Wiener SC

Wiener Viktoria vs Wiener SC

Tỷ số chung cuộc: Wiener Viktoria 3-2 Wiener SC tại Regionalliga - Ost, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiener Viktoria thắng 1, hòa 3, Wiener SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 23
Sân vận động
Sportplatz Wiener Viktoria, Wien
Trọng tài
P. Koscielnicki
Phong độ
WLDWW Wiener Viktoria
WWLDW Wiener SC
  1. 40' R. Yalovenko 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' D. Pehlivan M. Beljan
  4. 63' D. Rajkovic M. Rekirsch
  5. 63' M. Holzer P. Buzuk
  6. 65' Gustavo 2-0
  7. 72' 2-1 D. Rajkovic
  8. 75' F. Gerstl M. Vučenović
  9. 75' R. Yalovenko11m 3-1
  10. 77' 3-2 F. Gerstl
  11. 83' C. Golopenta J. Mwatero
  12. FT3-2

Đội hình

Wiener Viktoria HLV: T. Polster
  1. G. Arnberger
  2. B. Grozdić
  3. F. Hausdorfer
  4. A. Vozenilek
  5. A. Alhassan
  6. P. Knasmüllner
  7. J. Mwatero ▼ 83'
  8. P. Ciez
  9. K. Bangai
  10. R. Yalovenko
  11. Gustavo

Dự bị 5

  1. C. Golopenta ▲ 83'
  2. Adrian Fernandes
  3. D. Milic
  4. F. Frank
  5. S. Ouguehi
Wiener SC HLV: R. Weinstabl
  1. F. Prögelhof
  2. J. Csandl
  3. L. Gusić
  4. P. Haas
  5. L. Pfaffl
  6. M. Pajaczkowski
  7. I. Andrejević
  8. M. Vučenović ▼ 75'
  9. P. Buzuk ▼ 63'
  10. M. Beljan ▼ 63'
  11. M. Rekirsch ▼ 63'

Dự bị 6

  1. D. Pehlivan ▲ 63'
  2. D. Rajkovic ▲ 63'
  3. M. Holzer ▲ 63'
  4. F. Gerstl ▲ 75'
  5. D. Scharner
  6. F. Gissauer

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stripfing
29 83 - 19 +64 69
2
TWL Elektra
28 52 - 31 +21 56
3
Fach-Donaufeld
29 54 - 38 +16 52
4
Wiener SC
29 42 - 29 +13 48
5
Mannsdorf-Großenzersdorf
29 53 - 50 +3 44
6
Krems
29 46 - 48 -2 44
7
Traiskirchen
29 37 - 37 0 44
8
Mauerwerk
29 52 - 56 -4 41
9
Wiener Viktoria
29 46 - 49 -3 39
10
Leobendorf
29 36 - 38 -2 39
11
Draßburg
29 37 - 49 -12 36
12
Neusiedl
29 45 - 45 0 35
13
Scheiblingkirchen
29 43 - 47 -4 33
14
Siegendorf
29 34 - 43 -9 33
15
SC Wiener Neustadt
29 37 - 63 -26 22
16
Bruck/Leitha
28 19 - 74 -55 12
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
51Ghi được56
82Thủng lưới43
1.42Bàn thắng mỗi trận1.51
4Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu