Mauerwerk vs Austria Vienna (Am)
Tỷ số chung cuộc: Mauerwerk 1-6 Austria Vienna (Am) tại Regionalliga - Ost, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mauerwerk thắng 0, hòa 1, Austria Vienna (Am) thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 6
- Sân vận động
- FavAC - Platz, Wien
- Phong độ
- DLLWL Mauerwerk
- WWLWL Austria Vienna (Am)
- 10' 0-1 P. Hosiner
- 31' 0-2 P. Hosiner
- HT0-2
- 46' ▲ M. Raykovich ▼ L. Milisavljevic
- 51' 0-3 P. Hosiner
- 55' 0-4 R. Sutterlüty
- 59' ▲ M. Sawicki ▼ M. Österreicher
- 60' ▲ A. Caushaj ▼ M. Esyp
- 60' ▲ S. Delalić ▼ E. Tuysuz
- 60' ▲ U. Jovanović ▼ T. Gabris
- 67' S. Oppong 1-4
- 69' ▲ F. Jankovic ▼ D. Scharner
- 69' ▲ L. Izderic ▼ S. Saljic
- 79' ▲ D. Stojanovic ▼ R. Sutterlüty
- 79' ▲ P. Markovic ▼ A. Ilić
- 85' ▲ Obay Aljader ▼ S. Delalić
- 90'+2 1-5 M. Sawicki
- 90'+5 1-6 L. Izderic
- FT1-6
Đội hình
- V. Pešić
- L. Najdovski
- M. Đorđević
- L. Milisavljevic ▼ 46'
- S. Oppong
- M. Koscak
- E. Tuysuz ▼ 60'
- W. Domoraud
- B. Barataud
- T. Gabris ▼ 60'
- M. Esyp ▼ 60'
Dự bị 6
- M. Raykovich ▲ 46'
- A. Caushaj ▲ 60'
- S. Delalić ▲ 60'
- U. Jovanović ▲ 60'
- Obay Aljader ▲ 85'
- Z. Koyun
- K. Jusic
- R. Sutterlüty ▼ 79'
- D. Ewemade
- L. Stöckl
- M. Österreicher ▼ 59'
- A. Ilić ▼ 79'
- D. Scharner ▼ 69'
- S. Saljic ▼ 69'
- N. Wojnar
- O. Abdi
- P. Hosiner
Dự bị 6
- M. Sawicki ▲ 59'
- F. Jankovic ▲ 69'
- L. Izderic ▲ 69'
- D. Stojanovic ▲ 79'
- P. Markovic ▲ 79'
- N. Jurescha
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 73 - 25 | +48 | 68 | |
| 2 | 30 | 68 - 37 | +31 | 56 | |
| 3 | 30 | 52 - 39 | +13 | 50 | |
| 4 | 30 | 45 - 37 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | 52 - 44 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 46 - 45 | +1 | 46 | |
| 7 | 30 | 52 - 46 | +6 | 43 | |
| 8 | 30 | 49 - 42 | +7 | 40 | |
| 9 | 30 | 60 - 52 | +8 | 38 | |
| 10 | 30 | 40 - 52 | -12 | 37 | |
| 11 | 30 | 34 - 43 | -9 | 34 | |
| 12 | 30 | 38 - 60 | -22 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 54 | -20 | 29 | |
| 14 | 30 | 28 - 58 | -30 | 29 | |
| 15 | 30 | 22 - 37 | -15 | 28 | |
| 16 | 30 | 38 - 60 | -22 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
32Ghi được72
72Thủng lưới55
0.86Bàn thắng mỗi trận1.95
6Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn25
18Hiệp hai35