TWL Elektra
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wiener Viktoria

TWL Elektra vs Wiener Viktoria

Tỷ số chung cuộc: TWL Elektra 1-1 Wiener Viktoria tại Regionalliga - Ost, 18 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TWL Elektra thắng 4, hòa 2, Wiener Viktoria thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 4
Sân vận động
Sportplatz Rax, Wien
Phong độ
LLLLW TWL Elektra
WLDWW Wiener Viktoria
  1. 28' L. Rajic M. Miličević
  2. 34' O. Sipka 1-0
  3. 45'+1 1-1 P. Schobesberger
  4. HT1-1
  5. 63' N. Sinik N. Löffler
  6. 63' Kaique Da Silva Carlos D. Hölbling
  7. 67' A. Kokollari H. Gökçek
  8. 72' K. Bangai A. Jovanovic
  9. 84' R. Yalovenko P. Schobesberger
  10. FT1-1

Đội hình

TWL Elektra HLV: H. Gager
  1. E. Uzun
  2. M. Miličević ▼ 28'
  3. L. Maroš
  4. L. Grgić
  5. D. Grgic
  6. P. Salomon
  7. Hamid Aminpur
  8. M. Gager
  9. H. Gökçek ▼ 67'
  10. O. Sipka
  11. E. Yilmaz

Dự bị 6

  1. L. Rajic ▲ 28'
  2. A. Kokollari ▲ 67'
  3. A. Krammer
  4. A. Touhami
  5. I. Šarčević
  6. M. Pichler
Wiener Viktoria HLV: T. Polster
  1. G. Arnberger
  2. P. Sahanek
  3. A. Vozenilek
  4. A. Alhassan
  5. P. Knasmüllner
  6. N. Löffler ▼ 63'
  7. A. Jovanovic ▼ 72'
  8. D. Hölbling ▼ 63'
  9. D. Rotter
  10. P. Schobesberger ▼ 84'
  11. Gustavo

Dự bị 5

  1. N. Sinik ▲ 63'
  2. Kaique Da Silva Carlos ▲ 63'
  3. K. Bangai ▲ 72'
  4. R. Yalovenko ▲ 84'
  5. M. Sadilek

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rapid Wien II
30 73 - 25 +48 68
2
Fach-Donaufeld
30 68 - 37 +31 56
3
Leobendorf
30 52 - 39 +13 50
4
Krems
30 45 - 37 +8 48
5
Wiener Viktoria
30 52 - 44 +8 47
6
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 46 - 45 +1 46
7
Wiener SC
30 52 - 46 +6 43
8
Austria Vienna (Am)
30 49 - 42 +7 40
9
Traiskirchen
30 60 - 52 +8 38
10
Oberwart / Rotenturm
30 40 - 52 -12 37
11
TWL Elektra
30 34 - 43 -9 34
12
Neusiedl
30 38 - 60 -22 33
13
Favoritner AC
30 34 - 54 -20 29
14
Mauerwerk
30 28 - 58 -30 29
15
Ardagger
30 22 - 37 -15 28
16
Draßburg
30 38 - 60 -22 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
40Ghi được71
61Thủng lưới58
1.11Bàn thắng mỗi trận1.87
6Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn25
22Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu