TWL Elektra
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wiener Viktoria

TWL Elektra vs Wiener Viktoria

Tỷ số chung cuộc: TWL Elektra 4-1 Wiener Viktoria tại Regionalliga - Ost, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TWL Elektra thắng 4, hòa 2, Wiener Viktoria thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 1
Sân vận động
Sportplatz Rax, Wien
Trọng tài
C. Demir
Phong độ
LLLLW TWL Elektra
WLDWW Wiener Viktoria
  1. 33' O. Pranjić 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' T. Sen 2-0
  4. 56' K. Bangai Z. Mihailović
  5. 56' N. Shelil A. Alhassan
  6. 72' H. Gökçek 3-0
  7. 73' J. Mwatero P. Ciez
  8. 84' P. Knasmüllnerphản lưới 4-0
  9. 85' I. Šarčević M. Gager
  10. 86' A. Krammer H. Gökçek
  11. 89' V. Yilmaz T. Sen
  12. 90' 4-1 J. Mwatero
  13. FT4-1

Đội hình

TWL Elektra HLV: H. Gager
  1. E. Uzun
  2. D. Drescher
  3. K. Babic
  4. L. Rajic
  5. L. Grgić
  6. O. Pranjić
  7. M. Gager ▼ 85'
  8. J. Francešević
  9. O. Sipka
  10. H. Gökçek ▼ 86'
  11. T. Sen ▼ 89'

Dự bị 6

  1. I. Šarčević ▲ 85'
  2. A. Krammer ▲ 86'
  3. V. Yilmaz ▲ 89'
  4. E. Kindl
  5. M. Miličević
  6. P. Mijatović
Wiener Viktoria HLV: T. Polster
  1. G. Arnberger
  2. B. Grozdić
  3. R. Mwari
  4. A. Vozenilek
  5. D. Bakici
  6. A. Alhassan ▼ 56'
  7. P. Knasmüllner
  8. D. Milic
  9. N. Sinik
  10. P. Ciez ▼ 73'
  11. Z. Mihailović ▼ 56'

Dự bị 5

  1. K. Bangai ▲ 56'
  2. N. Shelil ▲ 56'
  3. J. Mwatero ▲ 73'
  4. F. Frank
  5. Gustavo

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stripfing
29 83 - 19 +64 69
2
TWL Elektra
28 52 - 31 +21 56
3
Fach-Donaufeld
29 54 - 38 +16 52
4
Wiener SC
29 42 - 29 +13 48
5
Mannsdorf-Großenzersdorf
29 53 - 50 +3 44
6
Krems
29 46 - 48 -2 44
7
Traiskirchen
29 37 - 37 0 44
8
Mauerwerk
29 52 - 56 -4 41
9
Wiener Viktoria
29 46 - 49 -3 39
10
Leobendorf
29 36 - 38 -2 39
11
Draßburg
29 37 - 49 -12 36
12
Neusiedl
29 45 - 45 0 35
13
Scheiblingkirchen
29 43 - 47 -4 33
14
Siegendorf
29 34 - 43 -9 33
15
SC Wiener Neustadt
29 37 - 63 -26 22
16
Bruck/Leitha
28 19 - 74 -55 12
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu36
57Ghi được51
48Thủng lưới82
1.73Bàn thắng mỗi trận1.42
14Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu