Mannsdorf-Großenzersdorf
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Mauerwerk

Mannsdorf-Großenzersdorf vs Mauerwerk

Tỷ số chung cuộc: Mannsdorf-Großenzersdorf 1-2 Mauerwerk tại Regionalliga - Ost, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mannsdorf-Großenzersdorf thắng 5, hòa 2, Mauerwerk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 7
Sân vận động
Aulandstadion, Mannsdorf
Trọng tài
D. Divkovic
Phong độ
WWWWW Mannsdorf-Großenzersdorf
DLLWL Mauerwerk
  1. HT0-0
  2. 62' Formose Mendy I. Seydi
  3. 70' M. Entrup 1-0
  4. 73' 1-1 C. Papadimitriou
  5. 76' A. Dimić C. Üstündag
  6. 79' D. Oroshi A. Flögel
  7. 79' R. Baur M. Nowotny
  8. 85' K. Sallam I. Ouédraogo
  9. 90'+1 1-2 W. Domoraud
  10. FT1-2

Đội hình

Mannsdorf-Großenzersdorf HLV: T. Flögel
  1. M. Kraus
  2. F. Lovrić
  3. M. Nowotny ▼ 79'
  4. M. Ortner
  5. F. Bolland
  6. E. Harrer
  7. C. Kröpfl
  8. E. Bajrami
  9. A. Flögel ▼ 79'
  10. N. Meister
  11. M. Entrup

Dự bị 6

  1. D. Oroshi ▲ 79'
  2. R. Baur ▲ 79'
  3. D. Kirschner
  4. J. Vodilka
  5. M. Zocher
  6. T. Teufner
Mauerwerk HLV: I. Naumoski
  1. V. Vraneš
  2. C. Papadimitriou
  3. J. Williams
  4. I. Klarić
  5. A. Kugan
  6. M. Ožegović
  7. O. Özlesen
  8. C. Üstündag ▼ 76'
  9. I. Seydi ▼ 62'
  10. W. Domoraud
  11. I. Ouédraogo ▼ 85'

Dự bị 6

  1. Formose Mendy ▲ 62'
  2. A. Dimić ▲ 76'
  3. K. Sallam ▲ 85'
  4. A. Shousha
  5. D. Stoilov
  6. H. Göktas

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stripfing
29 83 - 19 +64 69
2
TWL Elektra
28 52 - 31 +21 56
3
Fach-Donaufeld
29 54 - 38 +16 52
4
Wiener SC
29 42 - 29 +13 48
5
Mannsdorf-Großenzersdorf
29 53 - 50 +3 44
6
Krems
29 46 - 48 -2 44
7
Traiskirchen
29 37 - 37 0 44
8
Mauerwerk
29 52 - 56 -4 41
9
Wiener Viktoria
29 46 - 49 -3 39
10
Leobendorf
29 36 - 38 -2 39
11
Draßburg
29 37 - 49 -12 36
12
Neusiedl
29 45 - 45 0 35
13
Scheiblingkirchen
29 43 - 47 -4 33
14
Siegendorf
29 34 - 43 -9 33
15
SC Wiener Neustadt
29 37 - 63 -26 22
16
Bruck/Leitha
28 19 - 74 -55 12
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu31
65Ghi được52
58Thủng lưới65
1.91Bàn thắng mỗi trận1.68
4Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu