Mannsdorf-Großenzersdorf
4 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Mauerwerk

Mannsdorf-Großenzersdorf vs Mauerwerk

Tỷ số chung cuộc: Mannsdorf-Großenzersdorf 4-4 Mauerwerk tại Regionalliga - Ost, 3 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mannsdorf-Großenzersdorf thắng 5, hòa 2, Mauerwerk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 6
Sân vận động
Aulandstadion, Mannsdorf
Trọng tài
R. Braunschmidt
Phong độ
WWWWW Mannsdorf-Großenzersdorf
DLLWL Mauerwerk
  1. 10' 0-1 C. Kröhn
  2. 21' 0-2 C. Kröhn
  3. 34' E. Rajdl 1-2
  4. HT1-2
  5. 61' 1-3 D. Rotter
  6. 65' I. Ouédraogo11m 2-3
  7. 65' B. Mulahalilović 3-3
  8. 69' A. Flögel J. Velisek
  9. 71' A. Jovanovic D. Rotter
  10. 76' I. Ouédraogo 4-3
  11. 78' D. Pessl B. Mulahalilović
  12. 83' O. Özlesen C. Kröhn
  13. 83' 4-4 C. Papadimitriou
  14. 85' P. Krammer I. Ouédraogo
  15. 89' A. Barsalona Formose Mendy
  16. FT4-4

Đội hình

Mannsdorf-Großenzersdorf HLV: T. Flögel
  1. M. Kraus
  2. R. Bencun
  3. M. Nowotny
  4. J. Velisek ▼ 69'
  5. C. Kröpfl
  6. M. Eksler
  7. B. Mulahalilović ▼ 78'
  8. E. Harrer
  9. D. Oroshi
  10. I. Ouédraogo ▼ 85'
  11. E. Rajdl

Dự bị 6

  1. A. Flögel ▲ 69'
  2. D. Pessl ▲ 78'
  3. P. Krammer ▲ 85'
  4. B. Udovcic
  5. D. Marin
  6. N. Sühs
Mauerwerk HLV: W. Prochaska
  1. S. Zdravković
  2. M. Stevanovic
  3. C. Papadimitriou
  4. M. Dubeň
  5. M. Jatić
  6. E. Omura
  7. Formose Mendy ▼ 89'
  8. K. Iida
  9. D. Rotter ▼ 71'
  10. S. Duah
  11. C. Kröhn ▼ 83'

Dự bị 6

  1. A. Jovanovic ▲ 71'
  2. O. Özlesen ▲ 83'
  3. A. Barsalona ▲ 89'
  4. D. Daróczi
  5. D. Neicu
  6. I. Baric

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
First Vienna
26 52 - 18 +34 58
2
Stripfing
26 60 - 19 +41 54
3
Wiener SC
26 48 - 32 +16 46
4
Leobendorf
26 45 - 37 +8 45
5
Neusiedl
26 39 - 37 +2 41
6
TWL Elektra
26 33 - 31 +2 41
7
Mannsdorf-Großenzersdorf
26 44 - 41 +3 40
8
Wiener Viktoria
26 36 - 36 0 38
9
Traiskirchen
26 41 - 42 -1 35
10
Bruck/Leitha
26 43 - 44 -1 27
11
Mauerwerk
26 29 - 56 -27 23
12
SC Wiener Neustadt
26 31 - 55 -24 19
13
Admira II
26 33 - 53 -20 19
14
Draßburg
26 22 - 55 -33 16
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu30
48Ghi được37
59Thủng lưới61
1.55Bàn thắng mỗi trận1.23
5Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu