TWL Elektra
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wiener SC

TWL Elektra vs Wiener SC

Tỷ số chung cuộc: TWL Elektra 1-0 Wiener SC tại Regionalliga - Ost, 26 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TWL Elektra thắng 3, hòa 1, Wiener SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 5
Sân vận động
Sportplatz Rax, Wien
Trọng tài
A. Hasanovic
Phong độ
LLLLW TWL Elektra
WWWLD Wiener SC
  1. 23' M. Beljan J. Csandl
  2. HT0-0
  3. 53' L. Rajic M. Miličević
  4. 65' D. Scharner M. Milošević
  5. 65' M. Vučenović M. Pajaczkowski
  6. 76' V. Yilmaz I. Šarčević
  7. 84' A. Prenqi M. Rekirsch
  8. 85' D. Grgic M. Gager
  9. 90'+2 D. Grgic 1-0
  10. FT1-0

Đội hình

TWL Elektra HLV: H. Gager
  1. E. Uzun
  2. D. Drescher
  3. K. Babic
  4. M. Miličević ▼ 53'
  5. L. Grgić
  6. O. Pranjić
  7. I. Šarčević ▼ 76'
  8. M. Gager ▼ 85'
  9. J. Francešević
  10. O. Sipka
  11. T. Sen

Dự bị 6

  1. L. Rajic ▲ 53'
  2. V. Yilmaz ▲ 76'
  3. D. Grgic ▲ 85'
  4. A. Krammer
  5. E. Kindl
  6. P. Mijatović
Wiener SC HLV: R. Weinstabl
  1. F. Prögelhof
  2. J. Csandl ▼ 23'
  3. L. Gusić
  4. P. Dimov
  5. P. Haas
  6. L. Pfaffl
  7. D. Rajkovic
  8. M. Milošević ▼ 65'
  9. M. Pajaczkowski ▼ 65'
  10. I. Andrejević
  11. M. Rekirsch ▼ 84'

Dự bị 6

  1. M. Beljan ▲ 23'
  2. D. Scharner ▲ 65'
  3. M. Vučenović ▲ 65'
  4. A. Prenqi ▲ 84'
  5. F. Gissauer
  6. P. Buzuk

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stripfing
29 83 - 19 +64 69
2
TWL Elektra
28 52 - 31 +21 56
3
Fach-Donaufeld
29 54 - 38 +16 52
4
Wiener SC
29 42 - 29 +13 48
5
Mannsdorf-Großenzersdorf
29 53 - 50 +3 44
6
Krems
29 46 - 48 -2 44
7
Traiskirchen
29 37 - 37 0 44
8
Mauerwerk
29 52 - 56 -4 41
9
Wiener Viktoria
29 46 - 49 -3 39
10
Leobendorf
29 36 - 38 -2 39
11
Draßburg
29 37 - 49 -12 36
12
Neusiedl
29 45 - 45 0 35
13
Scheiblingkirchen
29 43 - 47 -4 33
14
Siegendorf
29 34 - 43 -9 33
15
SC Wiener Neustadt
29 37 - 63 -26 22
16
Bruck/Leitha
28 19 - 74 -55 12
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu37
57Ghi được56
48Thủng lưới43
1.73Bàn thắng mỗi trận1.51
14Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu