First Vienna
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stripfing

First Vienna vs Stripfing

Tỷ số chung cuộc: First Vienna 0-0 Stripfing tại Regionalliga - Ost, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: First Vienna thắng 3, hòa 3, Stripfing thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 14
Sân vận động
First Vienna Football Campus, Wien
Trọng tài
M. Kouba
Phong độ
DWWWW First Vienna
LDWLL Stripfing
  1. HT0-0
  2. 55' N. Zatl D. Luxbacher
  3. 58' L. Edelhofer M. Toth
  4. 65' O. Fotr C. Gartner
  5. 68' M. Scherzadeh N. Löffler
  6. 77' J. Lenko
  7. 77' J. Lenko
  8. 81' Č. Bumbić D. Alar
  9. 81' M. Szotkowski L. Grozurek
  10. 81' B. Grozdić N. Gatarić
  11. FT0-0

Đội hình

First Vienna HLV: A. Zellhofer
  1. A. Lukse
  2. J. Leňko
  3. T. Kreuzhuber
  4. S. Baldia
  5. N. Steiner
  6. T. Šimkovič
  7. M. Toth ▼ 58'
  8. D. Luxbacher ▼ 55'
  9. L. Grozurek ▼ 81'
  10. B. Luxbacher
  11. D. Alar ▼ 81'

Dự bị 6

  1. N. Zatl ▲ 55'
  2. L. Edelhofer ▲ 58'
  3. Č. Bumbić ▲ 81'
  4. M. Szotkowski ▲ 81'
  5. O. Bacher
  6. O. Kazan
Stripfing HLV: J. Kleer
  1. M. Sadilek
  2. D. Rosenbichler
  3. O. Jeftenić
  4. Z. Žiger
  5. C. Gartner ▼ 65'
  6. N. Gatarić ▼ 81'
  7. S. Muminović
  8. K. Güclü
  9. R. Grudina
  10. N. Löffler ▼ 68'
  11. P. Zubak

Dự bị 6

  1. O. Fotr ▲ 65'
  2. M. Scherzadeh ▲ 68'
  3. B. Grozdić ▲ 81'
  4. K. Kretschmer
  5. M. Milosavljević
  6. P. Eler

Thống kê

11
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
First Vienna
26 52 - 18 +34 58
2
Stripfing
26 60 - 19 +41 54
3
Wiener SC
26 48 - 32 +16 46
4
Leobendorf
26 45 - 37 +8 45
5
Neusiedl
26 39 - 37 +2 41
6
TWL Elektra
26 33 - 31 +2 41
7
Mannsdorf-Großenzersdorf
26 44 - 41 +3 40
8
Wiener Viktoria
26 36 - 36 0 38
9
Traiskirchen
26 41 - 42 -1 35
10
Bruck/Leitha
26 43 - 44 -1 27
11
Mauerwerk
26 29 - 56 -27 23
12
SC Wiener Neustadt
26 31 - 55 -24 19
13
Admira II
26 33 - 53 -20 19
14
Draßburg
26 22 - 55 -33 16
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu34
64Ghi được75
25Thủng lưới25
2.21Bàn thắng mỗi trận2.21
16Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu