ASK Klagenfurt
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
LASK Juniors

ASK Klagenfurt vs LASK Juniors

Tỷ số chung cuộc: ASK Klagenfurt 2-2 LASK Juniors tại Regionalliga - Mitte, 23 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: ASK Klagenfurt thắng 2, hòa 2, LASK Juniors thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 28
Sân vận động
Stadion Sankt Andrä, Sankt Andrä
Phong độ
WWDWW ASK Klagenfurt
LWDWD LASK Juniors
  1. 12' M. Scharfetter 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Dianko Q. Tchicamboud
  4. 46' S. Fall O. Diallo
  5. 57' T. Schandl A. Sylla
  6. 59' W. Frimpong K. Lebersorger
  7. 65' M. Schweiger 2-0
  8. 66' C. Breinesberger A. Midžić
  9. 68' 2-1 S. Fall
  10. 69' C. Kouakou A. Niangbo
  11. 69' J. Fürst M. Scharfetter
  12. 76' 2-2 C. Kébé
  13. 77' T. Brkic A. Michlmayr
  14. 87' N. Ramsbacher G. Agbevor
  15. FT2-2

Đội hình

ASK Klagenfurt HLV: N. Rnić
  1. D. Skubl
  2. K. Romaniuk
  3. N. Pertlwieser
  4. N. Six
  5. M. Schweiger
  6. M. Scharfetter ▼ 69'
  7. D. Goriupp
  8. L. Ademi
  9. G. Agbevor ▼ 87'
  10. A. Sylla ▼ 57'
  11. A. Niangbo ▼ 69'

Dự bị 6

  1. T. Schandl ▲ 57'
  2. C. Kouakou ▲ 69'
  3. J. Fürst ▲ 69'
  4. N. Ramsbacher ▲ 87'
  5. E. Müller
  6. V. Nguyen Skyriotis
LASK Juniors HLV: A. Wieland
  1. C. Steinbauer
  2. K. Lebersorger ▼ 59'
  3. A. Midžić ▼ 66'
  4. Y. Eisschill
  5. C. Kébé
  6. A. Baldé
  7. V. Augustus
  8. A. Michlmayr ▼ 77'
  9. A. Tibidi
  10. Q. Tchicamboud ▼ 46'
  11. O. Diallo ▼ 46'

Dự bị 6

  1. M. Dianko ▲ 46'
  2. S. Fall ▲ 46'
  3. W. Frimpong ▲ 59'
  4. C. Breinesberger ▲ 66'
  5. T. Brkic ▲ 77'
  6. M. Schrenk

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WSPG Wels
30 67 - 34 +33 65
2
Gurten
30 42 - 25 +17 58
3
Wolfsberger AC II
30 51 - 28 +23 55
4
Oedt
30 67 - 40 +27 54
5
Wallern / Marienkirchen
30 63 - 41 +22 50
6
Weiz
30 72 - 52 +20 46
7
Leoben
30 53 - 61 -8 42
8
SV Ried II
30 56 - 58 -2 41
9
St. Anna
30 45 - 59 -14 41
10
Deutschlandsberger SC
30 54 - 58 -4 39
11
LASK Juniors
30 51 - 44 +7 37
12
Treibach
30 35 - 59 -24 36
13
Gleisdorf 09
30 40 - 55 -15 34
14
Union Vöcklamarkt
30 44 - 63 -19 28
15
SK Vorwarts Steyr
30 29 - 54 -25 24
16
Wildon
30 32 - 70 -38 23
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu35
47Ghi được57
50Thủng lưới50
2.04Bàn thắng mỗi trận1.63
3Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu