LASK Juniors
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
ASK Klagenfurt

LASK Juniors vs ASK Klagenfurt

Tỷ số chung cuộc: LASK Juniors 1-1 ASK Klagenfurt tại Regionalliga - Mitte, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: LASK Juniors thắng 0, hòa 2, ASK Klagenfurt thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 13
Sân vận động
voestalpine Stadion, Pasching
Phong độ
LWDWD LASK Juniors
WWDWW ASK Klagenfurt
  1. 10' M. Sulzner 1-0
  2. 32' 1-1 D. Goriupp
  3. HT1-1
  4. 46' P. Haberl O. Diallo
  5. 46' W. Frimpong M. Sulzner
  6. 60' J. Wanker A. Haider
  7. 70' S. Leitner Y. Eisschill
  8. 73' M. Morgenstern T. Röcher
  9. 80' R. Vicol T. Brkic
  10. 80' V. Nguyen Skyriotis A. Karic
  11. FT1-1

Đội hình

LASK Juniors HLV: R. Krivokapić
  1. C. Steinbauer
  2. K. Lebersorger
  3. P. Perić
  4. A. Midžić
  5. B. Pursall
  6. Y. Eisschill ▼ 70'
  7. M. Sulzner ▼ 46'
  8. E. Safin
  9. T. Brkic ▼ 80'
  10. A. Haider ▼ 60'
  11. O. Diallo ▼ 46'

Dự bị 6

  1. P. Haberl ▲ 46'
  2. W. Frimpong ▲ 46'
  3. J. Wanker ▲ 60'
  4. S. Leitner ▲ 70'
  5. R. Vicol ▲ 80'
  6. F. Schillinger
ASK Klagenfurt HLV: N. Rnić
  1. E. Müller
  2. K. Romaniuk
  3. N. Pertlwieser
  4. B. Romaniuk
  5. N. Six
  6. M. Schweiger
  7. D. Goriupp
  8. A. Karic ▼ 80'
  9. F. Hajdini
  10. T. Röcher ▼ 73'
  11. M. Brugger

Dự bị 6

  1. M. Morgenstern ▲ 73'
  2. V. Nguyen Skyriotis ▲ 80'
  3. J. Fürst
  4. L. Puff
  5. M. Fritzer
  6. J. Vogt

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WSPG Wels
30 67 - 34 +33 65
2
Gurten
30 42 - 25 +17 58
3
Wolfsberger AC II
30 51 - 28 +23 55
4
Oedt
30 67 - 40 +27 54
5
Wallern / Marienkirchen
30 63 - 41 +22 50
6
Weiz
30 72 - 52 +20 46
7
Leoben
30 53 - 61 -8 42
8
SV Ried II
30 56 - 58 -2 41
9
St. Anna
30 45 - 59 -14 41
10
Deutschlandsberger SC
30 54 - 58 -4 39
11
LASK Juniors
30 51 - 44 +7 37
12
Treibach
30 35 - 59 -24 36
13
Gleisdorf 09
30 40 - 55 -15 34
14
Union Vöcklamarkt
30 44 - 63 -19 28
15
SK Vorwarts Steyr
30 29 - 54 -25 24
16
Wildon
30 32 - 70 -38 23
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu23
57Ghi được47
50Thủng lưới50
1.63Bàn thắng mỗi trận2.04
8Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu