SK Vorwarts Steyr
1 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Union Vöcklamarkt

SK Vorwarts Steyr vs Union Vöcklamarkt

Tỷ số chung cuộc: SK Vorwarts Steyr 1-5 Union Vöcklamarkt tại Regionalliga - Mitte, 2 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Vorwarts Steyr thắng 3, hòa 2, Union Vöcklamarkt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 25
Sân vận động
LIWEST Arena, Steyr
Phong độ
LLDLW SK Vorwarts Steyr
LDDDL Union Vöcklamarkt
  1. 18' 0-1 F. Födinger
  2. 21' 0-2 L. Schlosser
  3. 29' 0-3 F. Födinger
  4. 34' S. Goldnagl A. Marić
  5. HT0-3
  6. 46' Martín Coello P. Brekner
  7. 47' 0-4 N. Sickinger
  8. 52' S. Hager
  9. 53' M. Ziric11m 1-4
  10. 57' D. Maganić M. Brandmayr
  11. 68' D. Bilic A. Pašić
  12. 73' E. Imeri G. Barta
  13. 76' E. Liđan Vivito
  14. 81' J. Fesl F. Födinger
  15. 81' M. Meilinger N. Sickinger
  16. 81' M. Nwafor L. Schlosser
  17. 84' 1-5 D. Pointner
  18. FT1-5

Đội hình

SK Vorwarts Steyr HLV: D. Nimmervoll
  1. M. Fahler
  2. A. Marić ▼ 34'
  3. M. Ziric
  4. J. Gabrić
  5. P. Brekner ▼ 46'
  6. M. Vrána
  7. Vivito ▼ 76'
  8. A. Pašić ▼ 68'
  9. A. Weinstabl
  10. M. Oberwinkler
  11. J. Mwanga

Dự bị 6

  1. S. Goldnagl ▲ 34'
  2. Martín Coello ▲ 46'
  3. D. Bilic ▲ 68'
  4. E. Liđan ▲ 76'
  5. J. Gruber
  6. M. Martic
Union Vöcklamarkt HLV: B. Kletzl
  1. W. Schober
  2. D. Pointner
  3. S. Würtinger
  4. S. Hager
  5. M. Gaugger
  6. G. Barta ▼ 73'
  7. F. Födinger ▼ 81'
  8. D. Prommegger
  9. L. Schlosser ▼ 81'
  10. N. Sickinger ▼ 81'
  11. M. Brandmayr ▼ 57'

Dự bị 6

  1. D. Maganić ▲ 57'
  2. E. Imeri ▲ 73'
  3. J. Fesl ▲ 81'
  4. M. Meilinger ▲ 81'
  5. M. Nwafor ▲ 81'
  6. L. Purrer

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WSPG Wels
30 67 - 34 +33 65
2
Gurten
30 42 - 25 +17 58
3
Wolfsberger AC II
30 51 - 28 +23 55
4
Oedt
30 67 - 40 +27 54
5
Wallern / Marienkirchen
30 63 - 41 +22 50
6
Weiz
30 72 - 52 +20 46
7
Leoben
30 53 - 61 -8 42
8
SV Ried II
30 56 - 58 -2 41
9
St. Anna
30 45 - 59 -14 41
10
Deutschlandsberger SC
30 54 - 58 -4 39
11
LASK Juniors
30 51 - 44 +7 37
12
Treibach
30 35 - 59 -24 36
13
Gleisdorf 09
30 40 - 55 -15 34
14
Union Vöcklamarkt
30 44 - 63 -19 28
15
SK Vorwarts Steyr
30 29 - 54 -25 24
16
Wildon
30 32 - 70 -38 23
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu30
30Ghi được44
60Thủng lưới63
0.97Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn20
12Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu