SK Vorwarts Steyr
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Union Vöcklamarkt

SK Vorwarts Steyr vs Union Vöcklamarkt

Tỷ số chung cuộc: SK Vorwarts Steyr 0-0 Union Vöcklamarkt tại Regionalliga - Mitte, 26 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Vorwarts Steyr thắng 3, hòa 2, Union Vöcklamarkt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 24
Sân vận động
LIWEST Arena, Steyr
Phong độ
LLDLW SK Vorwarts Steyr
LDDDL Union Vöcklamarkt
  1. 31' M. Brandmayr L. Purkrabek
  2. HT0-0
  3. 65' B. Lukić M. Ziric
  4. 65' P. Staudinger L. Prokop
  5. 74' M. Kabashaj H. Cheikh
  6. 78' T. Mestrovic D. Maganić
  7. 82' M. Richter O. Filip
  8. FT0-0

Đội hình

SK Vorwarts Steyr HLV: M. Eitl
  1. V. Hüttner
  2. L. Prokop ▼ 65'
  3. M. Ziric ▼ 65'
  4. M. Martic
  5. S. Goldnagl
  6. M. Sulejmanović
  7. A. Pašić
  8. Martín Coello
  9. O. Filip ▼ 82'
  10. H. Cheikh ▼ 74'
  11. Vivito

Dự bị 6

  1. B. Lukić ▲ 65'
  2. P. Staudinger ▲ 65'
  3. M. Kabashaj ▲ 74'
  4. M. Richter ▲ 82'
  5. H. Eminazari
  6. M. Fauland
Union Vöcklamarkt HLV: B. Kletzl
  1. W. Schober
  2. D. Brožík
  3. S. Hager
  4. M. Gaugger
  5. U. Gruber
  6. L. Purkrabek ▼ 31'
  7. R. Nagy
  8. F. Födinger
  9. M. Meilinger
  10. D. Maganić ▼ 78'
  11. F. Knez

Dự bị 6

  1. M. Brandmayr ▲ 31'
  2. T. Mestrovic ▲ 78'
  3. D. Prommegger
  4. J. Schwamberger-Lukes
  5. M. Krupinac
  6. P. Krizek

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Voitsberg
30 79 - 30 +49 70
2
Gurten
30 45 - 26 +19 51
3
WSPG Wels
30 56 - 32 +24 50
4
LASK Juniors
30 65 - 38 +27 47
5
Weiz
30 57 - 53 +4 45
6
Wallern / Marienkirchen
30 56 - 55 +1 45
7
St. Anna
30 38 - 60 -22 41
8
Deutschlandsberger SC
30 53 - 44 +9 40
9
Union Vöcklamarkt
30 38 - 53 -15 39
10
SK Vorwarts Steyr
30 32 - 38 -6 38
11
SV Ried II
30 54 - 70 -16 37
12
ASK Klagenfurt
30 51 - 58 -7 37
13
Gleisdorf 09
30 39 - 43 -4 35
14
Bad Gleichenberg
30 51 - 71 -20 35
15
Wolfsberger AC II
30 45 - 61 -16 35
16
Allerheiligen
30 43 - 70 -27 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu30
43Ghi được38
62Thủng lưới53
1.08Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu