First Vienna W
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
LASK W

First Vienna W vs LASK W

Tỷ số chung cuộc: First Vienna W 3-2 LASK W tại Frauenliga, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: First Vienna W thắng 3, hòa 0, LASK W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Frauenliga · Relegation Group · Vòng 22
Phong độ
DDWDD First Vienna W
WLLLD LASK W
  1. 21' K. Vrselja
  2. 39' 0-1 K. Vrselja · F. Wagner
  3. HT0-1
  4. 46' H. Fankhauser A. Osl
  5. 46' I. Sarac S. Laaksonen
  6. 51' L. Kovar 1-1
  7. 53' V. Grabenhofer
  8. 54' 1-2 A. Svibkova11m
  9. 57' L. Havel C. Wasser
  10. 62' E. Schmierer F. Wagner
  11. 63' A. Kerschbaumer · H. Fankhauser 2-2
  12. 65' L. Havel
  13. 72' L. Havel 3-2
  14. 77' E. Avdic M. Kerschbaummayr
  15. 83' C. Prieler J. Volkov
  16. FT3-2

Đội hình

First Vienna W HLV: Mark Dobrounig
  1. 1V. Grabenhofer
  2. 16N. Seidl
  3. 22S. Laaksonen ▼ 46'
  4. 6A. Osl ▼ 46'
  5. 29L. Gebert
  6. 14L. Kovar
  7. 7C. Wasser ▼ 57'
  8. 28V. Potzl
  9. 11A. Kerschbaumer
  10. 15P. Pfanner
  11. 9D. Lueger

Dự bị 7

  1. 25J. Wende
  2. 5J. Cavic
  3. 17M. Tomczak
  4. 19H. Fankhauser ▲ 46'
  5. 24L. Havel ▲ 57'
  6. 26I. Sarac ▲ 46'
  7. 36M. Breinl
LASK W
  1. 33E. Gavillet
  2. 9G. Banfi
  3. 11M. Kerschbaummayr ▼ 77'
  4. 4K. Vrselja
  5. 36S. Raamet
  6. 45F. Wagner ▼ 62'
  7. 12S. Breitwieser
  8. 34S. Fukumoto
  9. 16A. Nemcova
  10. 26J. Volkov ▼ 83'
  11. 17A. Svibkova

Dự bị 7

  1. 1S. Trinkl
  2. 10E. Avdic ▲ 77'
  3. 18C. Prieler ▲ 83'
  4. 28A. Leitner
  5. 44H. Kreuzer
  6. 46K. Jungwirth
  7. 77E. Schmierer ▲ 62'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Austria Wien W
18 52 - 5 +47 52
2
St. Pölten W
18 60 - 10 +50 46
3
SK Sturm Graz W
18 40 - 23 +17 34
4
Salzburg W
18 35 - 34 +1 28
5
Rheindorf Altach W
18 32 - 34 -2 28
6
First Vienna W
18 32 - 33 -1 25
7
LASK W
18 18 - 30 -12 20
8
Neulengbach W
18 13 - 34 -21 12
9
Kleinmünchen / BW Linz W
18 14 - 45 -31 9
10
Südburgenland W
18 23 - 71 -48 5
Relegation Round

So sánh

22Trận đấu22
44Ghi được23
36Thủng lưới33
2Bàn thắng mỗi trận1.05
6Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu