First Vienna W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
LASK W

First Vienna W vs LASK W

Tỷ số chung cuộc: First Vienna W 2-1 LASK W tại Frauenliga, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: First Vienna W thắng 3, hòa 0, LASK W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Frauenliga · Vòng 15
Sân vận động
Naturarena Hohe Warte, Wien
Phong độ
DDWDD First Vienna W
WLLLD LASK W
  1. 18' 0-1 C. Adamu · J. Volkov
  2. 30' N. Seidl 1-1
  3. HT1-1
  4. 47' J. Čavić · L. Gebert 2-1
  5. 59' H. Fankhauser L. Höcherl
  6. 59' J. Kappenberger L. Gebert
  7. 67' K. Teern M. Kerschbaummayr
  8. 67' J. Reiterer C. Adamu
  9. 76' S. Straußberger J. Kofler
  10. 84' L. Schöser L. Farthofer
  11. 84' E. Avdić J. Volkov
  12. 88' L. Németh A. Wucher
  13. FT2-1

Đội hình

First Vienna W HLV: M. Dobrounig
  1. 31L. Schlimé
  2. 14L. Kovar
  3. 4I. Schneiderbauer
  4. 16N. Seidl
  5. 29L. Gebert ▼ 59'
  6. 5J. Čavić
  7. 21V. Hahn
  8. 99A. Wucher ▼ 88'
  9. 11L. Höcherl ▼ 59'
  10. 9L. Natter
  11. 22M. Rukavina

Dự bị 7

  1. 10J. Kappenberger ▲ 59'
  2. 19H. Fankhauser ▲ 59'
  3. 95L. Németh ▲ 88'
  4. 13C. Schönwetter
  5. 17M. Tomczak
  6. 3L. Falk
  7. 8L. Tuschek
LASK W HLV: M. Eitl
  1. 99M. Pasar
  2. 36S. Räämet
  3. 7F. Sensenberger
  4. 42S. Fukumoto
  5. 11M. Kerschbaummayr ▼ 67'
  6. 13L. Farthofer ▼ 84'
  7. 8J. Kofler ▼ 76'
  8. 26J. Volkov ▼ 84'
  9. 16A. Němcová
  10. 6A. Švíbková
  11. 25C. Adamu ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 19J. Reiterer ▲ 67'
  2. 33K. Teern ▲ 67'
  3. 27S. Straußberger ▲ 76'
  4. 10E. Avdić ▲ 84'
  5. 57L. Schöser ▲ 84'
  6. 1S. Trinkl
  7. 75M. Schweitzer

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
St. Pölten W
6 14 - 3 +11 59
2
Austria Wien W
6 9 - 7 +2 46
4
First Vienna W
6 3 - 14 -11 37
4
SK Sturm Graz W
18 24 - 16 +8 31
5
Rheindorf Altach W
18 23 - 30 -7 22
6
Bergheim W
18 12 - 16 -4 21
7
Neulengbach W
18 15 - 25 -10 20
8
Kleinmünchen / BW Linz W
18 14 - 37 -23 16
9
Lustenau / Dornbirn W
18 12 - 36 -24 13
10
LASK W
18 17 - 46 -29 12
Champions League Qualification Relegation Round

So sánh

26Trận đấu23
34Ghi được31
54Thủng lưới51
1.31Bàn thắng mỗi trận1.35
7Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu