SV Mattersburg vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: SV Mattersburg 4-1 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 30 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SV Mattersburg thắng 3, hòa 1, WSG Tirol thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 9
- Sân vận động
- Pappelstadion, Mattersburg
- Trọng tài
- M. Schüttengruber
- Phong độ
- WDLWL SV Mattersburg
- LLWWW WSG Tirol
- 4' P. Burger11m 1-0
- 27' F. Hart · T. Mahrer 2-0
- 29' ▲ F. Koch ▼ S. Santin
- 31' I. Cabrera
- 35' ▲ A. Kuen ▼ M. Pusic
- 37' B. Soares
- HT2-0
- 46' ▲ F. Hart ▼ C. Halper
- 49' A. Velasco · C. Halper 3-0
- 53' ▲ K. Yeboah ▼ C. Walch
- 62' A. Holler · T. Mahrer 4-0
- 65' ▲ P. Burger ▼ L. Pichler
- 67' 4-1 Z. Dedic11m
- 70' M. Pusic11mhỏng 11m
- 71' ▲ S. Maierhofer ▼ S. Neurauter
- 71' ▲ Z. Dedic ▼ J. Golles
- 86' ▲ L. Rath ▼ M. Majnovics
- 86' ▲ A. Holler ▼ V. Olatunji
- FT4-1
Đội hình
- 1Markus Kuster 6.5
- 2David Nemeth 7.0
- 10Jano ⚽ 7.7
- 31Thorsten Mahrer ⇢ 6.9
- 21Patrick Salomon 6.7
- 6Philipp Erhardt ⇢ 7.5
- 12Florian Hart ⚽ 7.3
- 18Lukas Rath 6.2
- 8Alois Höller ⚽ 7.3
- 33Patrick Bürger ⚽ 6.9
- 30Andreas Kuen 6.7
Dự bị 7
- 13Tino Casali
- 25Martin Majnovics 6.3
- 3Michael Steinwender
- 16Luca Pichler 6.7
- 14Christoph Halper 7.2
- 20Victor Olatunji 6.7
- 19Martin Pušić 6.5
- 25Ferdinand Oswald 5.6
- 13Ione Cabrera 5.2
- 34Stefan Hager 6.9
- 44Bruno Soares 6.0
- 24Fabian Koch 6.3
- 6Thanos Petsos 6.9
- 3Michael Svoboda 5.3
- 8Kevin Nitzlnader 6.3
- 22Zlatko Dedič ⚽ 6.9
- 27Kelvin Yeboah 6.9
- 20Stefan Maierhofer 6.6
Dự bị 7
- 1Pascal Grunwald
- 14Julian Gölles 6.3
- 19Sandro Neurauter 6.3
- 29Kerber Felix
- 9Sebastian Santin 6.2
- 28Kilian Bauernfeind
- 18Clemens Walch 7.2
Thống kê
00⚑4
⚑311
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm9
5Trúng đích1
4Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
4Phạt góc3
5Việt vị0
21Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
417Chuyền bóng434
346Chuyền chính xác348
83%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 74 - 26 | +48 | 48 | |
| 3 | 22 | 47 - 26 | +21 | 40 | |
| 4 | 32 | 67 - 37 | +30 | 33 | |
| 4 | 22 | 50 - 27 | +23 | 38 | |
| 6 | 32 | 46 - 60 | -14 | 19 | |
| 6 | 22 | 36 - 50 | -14 | 29 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 25 | |
| 8 | 22 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 22 - 43 | -21 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 11 | 22 | 26 - 52 | -26 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 54 | -33 | 17 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
34Trận đấu36
50Ghi được48
66Thủng lưới73
1.47Bàn thắng mỗi trận1.33
6Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai30