SV Mattersburg vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: SV Mattersburg 0-2 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 14 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SV Mattersburg thắng 3, hòa 1, WSG Tirol thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 7
- Sân vận động
- Pappelstadion, Mattersburg
- Trọng tài
- A. Kijas
- Phong độ
- WDLWL SV Mattersburg
- LLWWW WSG Tirol
- 13' Fabian Miesenböck
- 18' 0-1 Zlatko Dedič11m
- HT0-1
- 46' ▲ Jano ▼ Christoph Halper
- 46' ▲ Marko Kvasina ▼ Victor Olatunji
- 53' Florian Mader
- 55' Florian Buchacher
- 59' ▲ Michael Svoboda ▼ Florian Mader
- 64' Stefan Hager
- 71' ▲ Kelvin Yeboah ▼ Benjamin Pranter
- 74' ▲ Patrick Bürger ▼ Philipp Erhardt
- 88' ▲ Sandro Neurauter ▼ Florian Rieder
- 90' 0-2 Sebastian Santin
- FT0-2
Đội hình
- 1Markus Kuster 6.5
- 21Patrick Salomon 7.4
- 4Nedeljko Malić 6.4
- 31Thorsten Mahrer 7.3
- 5Michael Lercher 6.6
- 6Philipp Erhardt ▼ 74' 6.5
- 11Andreas Gruber 7.5
- 14Christoph Halper ▼ 46' 6.4
- 30Andreas Kuen 7.5
- 7Fabian Miesenböck 7.0
- 20Victor Olatunji ▼ 46' 6.8
Dự bị 7
- 13Tino Casali
- 18Lukas Rath
- 32Raffael Behounek
- 10Jano ▲ 46' 6.4
- 24Stephen Schimandl
- 9Marko Kvasina ▲ 46' 6.4
- 33Patrick Bürger ▲ 74' 6.2
- 25Ferdinand Oswald 8.0
- 34Stefan Hager 7.0
- 13Ione Cabrera 7.0
- 4David Gugganig 7.1
- 9Sebastian Santin ⚽ 7.7
- 42Florian Mader ▼ 59' 6.1
- 46Lukas Grgić 6.2
- 26Florian Buchacher 6.7
- 7Benjamin Pranter ▼ 71' 6.8
- 16Florian Rieder ▼ 88' 6.9
- 22Zlatko Dedič ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 12Simon Beccari
- 19Sandro Neurauter ▲ 88' 6.5
- 14Julian Gölles
- 3Michael Svoboda ▲ 59' 6.5
- 10Florian Toplitsch
- 11Lukas Katnik
- 27Kelvin Yeboah ▲ 71' 6.6
Thống kê
01⚑5
⚑830
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm15
4Trúng đích5
9Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc8
1Việt vị1
13Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
447Chuyền bóng298
350Chuyền chính xác205
78%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 74 - 26 | +48 | 48 | |
| 3 | 22 | 47 - 26 | +21 | 40 | |
| 4 | 32 | 67 - 37 | +30 | 33 | |
| 4 | 22 | 50 - 27 | +23 | 38 | |
| 6 | 32 | 46 - 60 | -14 | 19 | |
| 6 | 22 | 36 - 50 | -14 | 29 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 25 | |
| 8 | 22 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 22 - 43 | -21 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 11 | 22 | 26 - 52 | -26 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 54 | -33 | 17 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
34Trận đấu36
50Ghi được48
66Thủng lưới73
1.47Bàn thắng mỗi trận1.33
6Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai30