WSG Tirol vs SV Mattersburg
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 1-1 SV Mattersburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 9 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 1, hòa 1, SV Mattersburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Trọng tài
- A. Heiß
- Phong độ
- LLWWW WSG Tirol
- WDLWL SV Mattersburg
- 14' 0-1 A. Gruber · A. Holler
- 31' ▲ B. Soares ▼ S. Hager
- 40' S. Hager
- 44' K. Yeboah · D. Gugganig 1-1
- HT1-1
- 47' M. Kuster
- 61' ▲ F. Rieder ▼ F. Buchacher
- 61' ▲ S. Santin ▼ C. Walch
- 65' F. Koch
- 71' M. Svoboda
- 73' A. Gruber
- 77' ▲ C. Halper ▼ P. Burger
- 77' ▲ F. Miesenbock ▼ M. Lercher
- 84' ▲ P. Salomon ▼ M. Pusic
- 90' ▲ F. Adjei ▼ S. Neurauter
- 90' ▲ C. Walch ▼ J. Golles
- 90'+1 M. Svoboda
- 90'+1 M. Svoboda
- FT1-1
Đội hình
- 25Ferdinand Oswald 6.6
- 24Fabian Koch 6.6
- 44Bruno Soares 6.5
- 4David Gugganig ⇢ 7.3
- 17Felix Adjei 6.6
- 9Sebastian Santin 7.2
- 6Thanos Petsos 6.9
- 3Michael Svoboda 6.9
- 16Florian Rieder 6.5
- 22Zlatko Dedič 6.9
- 27Kelvin Yeboah ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 1Pascal Grunwald
- 14Julian Gölles
- 26Florian Buchacher 6.9
- 34Stefan Hager 6.9
- 19Sandro Neurauter
- 10Florian Toplitsch
- 18Clemens Walch ▲ 90' 6.2
- 1Markus Kuster 7.2
- 2David Nemeth 6.6
- 10Jano 7.2
- 31Thorsten Mahrer 6.9
- 8Alois Höller ⇢ 7.6
- 21Patrick Salomon 6.9
- 6Philipp Erhardt 6.5
- 7Fabian Miesenböck 7.2
- 11Andreas Gruber ⚽ 7.9
- 30Andreas Kuen 7.0
- 14Christoph Halper 6.5
Dự bị 7
- 13Tino Casali
- 5Michael Lercher 6.9
- 18Lukas Rath
- 3Michael Steinwender
- 15Nico Pichler
- 33Patrick Bürger 6.5
- 19Martin Pusic 6.5
Thống kê
14⚑5
⚑420
33%Kiểm soát bóng67%
18Dứt điểm15
5Trúng đích3
10Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm13
12Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị1
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
219Chuyền bóng439
140Chuyền chính xác344
64%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 74 - 26 | +48 | 48 | |
| 3 | 22 | 47 - 26 | +21 | 40 | |
| 4 | 32 | 67 - 37 | +30 | 33 | |
| 4 | 22 | 50 - 27 | +23 | 38 | |
| 6 | 32 | 46 - 60 | -14 | 19 | |
| 6 | 22 | 36 - 50 | -14 | 29 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 25 | |
| 8 | 22 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 22 - 43 | -21 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 11 | 22 | 26 - 52 | -26 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 54 | -33 | 17 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
36Trận đấu34
48Ghi được50
73Thủng lưới66
1.33Bàn thắng mỗi trận1.47
5Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai26