WSG Tirol vs SV Mattersburg
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 1-3 SV Mattersburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 15 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 1, hòa 1, SV Mattersburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 18
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Trọng tài
- F. Ouschan
- Phong độ
- LLWWW WSG Tirol
- WDLWL SV Mattersburg
- 12' Florian Mader
- 18' 0-1 Martin Pusic11m
- 34' Martin Pusic
- 44' David Gugganig
- HT0-1
- 46' ▲ Florian Buchacher ▼ David Gugganig
- 46' ▲ Kelvin Yeboah ▼ Florian Mader
- 52' ▲ Nico Pichler ▼ Christoph Halper
- 54' 0-2 Andreas Kuen · Patrick Bürger
- 67' Kelvin Yeboah
- 67' ▲ Victor Olatunji ▼ Patrick Bürger
- 79' ▲ Milan Jurdik ▼ Sebastian Santin
- 81' ▲ Marko Kvasina ▼ Victor Olatunji
- 85' Florian Buchacher
- 89' 0-3 Marko Kvasina · Andreas Kuen
- 90' Benjamin Pranter · Milan Jurdik 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 25Ferdinand Oswald 6.2
- 9Sebastian Santin ▼ 79' 6.5
- 3Michael Svoboda 6.4
- 34Stefan Hager 6.2
- 4David Gugganig ▼ 46' 6.7
- 17Felix Adjei 7.6
- 16Florian Rieder 6.6
- 42Florian Mader ▼ 46' 6.6
- 46Lukas Grgić 7.1
- 7Benjamin Pranter ⚽ 7.4
- 22Zlatko Dedič 6.9
Dự bị 7
- 1Pascal Grunwald
- 26Florian Buchacher ▲ 46' 6.2
- 19Sandro Neurauter
- 14Julian Gölles
- 10Florian Toplitsch
- 27Kelvin Yeboah ▲ 46' 6.7
- 21Milan Jurdik ▲ 79' 7.1
- 1Markus Kuster 7.8
- 2David Nemeth 7.2
- 4Nedeljko Malić 7.1
- 31Thorsten Mahrer 7.2
- 6Philipp Erhardt 6.6
- 14Christoph Halper ▼ 52' 6.8
- 10Jano 6.9
- 30Andreas Kuen ⚽ ⇢ 7.3
- 5Michael Lercher 6.9
- 33Patrick Bürger ⇢ ▼ 67' 6.9
- 19Martin Pusic ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 13Tino Casali
- 3Michael Steinwender
- 18Lukas Rath
- 24Stephen Schimandl
- 15Nico Pichler ▲ 52' 6.6
- 9Marko Kvasina ⚽ ▲ 81' 7.4
- 20Victor Olatunji ▲ 67' 6.4
Thống kê
04⚑12
⚑110
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm14
6Trúng đích5
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn3
12Phạt góc1
0Việt vị2
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
2Cứu thua5
453Chuyền bóng265
332Chuyền chính xác161
73%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 74 - 26 | +48 | 48 | |
| 3 | 22 | 47 - 26 | +21 | 40 | |
| 4 | 32 | 67 - 37 | +30 | 33 | |
| 4 | 22 | 50 - 27 | +23 | 38 | |
| 6 | 32 | 46 - 60 | -14 | 19 | |
| 6 | 22 | 36 - 50 | -14 | 29 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 25 | |
| 8 | 22 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 22 - 43 | -21 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 11 | 22 | 26 - 52 | -26 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 54 | -33 | 17 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
36Trận đấu34
48Ghi được50
73Thủng lưới66
1.33Bàn thắng mỗi trận1.47
5Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai26