Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Melbourne City

Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory vs Melbourne City

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory 1-1 Melbourne City tại Giải vô địch bóng đá Úc, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 3, hòa 1, Melbourne City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 22
Sân vận động
HBF Park, Perth
Phong độ
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
LDWLL Melbourne City
  1. 21' 0-1 D. Arzani · M. Caputo
  2. HT0-1
  3. 66' E. Durakovic E. Rashani
  4. 67' J. Kucharski S. Despotovski
  5. 67' L. Tevere S. Colakovski
  6. 71' H. Shillington K. Rahmani
  7. 74' Giovanni De Abreu
  8. 81' A. Didulica W. Freney
  9. 81' A. Nabbout M. Caputo
  10. 81' L. Wong D. Arzani
  11. 89' Z. Lisolajski C. A. Shamoon
  12. 90'+2 Adam Taggart
  13. 90'+3 Emin Durakovic
  14. 90' A. Taggart · J. Kucharski 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Adam Griffiths
  1. 29M. Sutton
  2. 2C. A. Shamoon▼ 89'
  3. 45B. Kaltack
  4. 4S. Wootton
  5. 3S. Sutton
  6. 7N. Pennington
  7. 39G. De Abreu
  8. 27W. Freney▼ 81'
  9. 67S. Colakovski▼ 67'
  10. 22A. Taggart
  11. 25S. Despotovski▼ 67'

Dự bị 7

  1. 40R. Warner
  2. 9J. Kucharski▲ 67'
  3. 18L. Tevere▲ 67'
  4. 24A. Lebib
  5. 23A. Didulica▲ 81'
  6. 8C. Timmins
  7. 15Z. Lisolajski▲ 89'
Melbourne City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Aurelio Vidmar
  1. 1P. Beach
  2. 13N. Atkinson
  3. 22G. Ferreyra
  4. 26S. Souprayen
  5. 16A. Behich
  6. 47K. Rahmani▼ 71'
  7. 8R. Teague
  8. 11E. Rashani▼ 66'
  9. 28M. Younis
  10. 17M. Caputo▼ 81'
  11. 14D. Arzani▼ 81'

Dự bị 7

  1. 40J. Nieuwenhuizen
  2. 15A. Nabbout▲ 81'
  3. 2H. Delbridge
  4. 39E. Durakovic▲ 66'
  5. 19Z. Schreiber
  6. 36H. Shillington▲ 71'
  7. 41L. Wong▲ 81'

Thống kê

022
710
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm20
6Trúng đích6
4Chệch đích8
3Bị chặn6
2Phạt góc7
2Việt vị2
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua5
403Chuyền bóng404
69%Chính xác chuyền73%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

30Trận đấu38
36Ghi được44
46Thủng lưới44
1.2Bàn thắng mỗi trận1.16
4Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu