Melbourne City
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Melbourne City vs Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Tỷ số chung cuộc: Melbourne City 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 28 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Melbourne City thắng 5, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 10
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
LDWLL Melbourne City
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
  1. 10' 0-1 T. Lawrence · T. Ostler
  2. 22' 0-2 T. Lawrence · A. Sulemani
  3. HT0-2
  4. 46' S. Souprayen L. Bonetig
  5. 46' M. Memeti M. Caputo
  6. 55' G. De Abreu R. Bozinovski
  7. 61' E. Durakovic T. Kanamori
  8. 61' K. Ngo T. Ostler
  9. 61' A. Taggart A. Sulemani
  10. 68' Giovanni De Abreu
  11. 74' Germán Ferreyra
  12. 76' B. Baker A. Kuen
  13. 80' 0-3 T. Lawrence
  14. 82' P. Antoniou N. Atkinson
  15. 84' R. Foxe S. Sutton
  16. 84' A. Lebib T. Lawrence
  17. 85' Aziz Behich
  18. 90' A. Nabbout · E. Durakovic 1-3
  19. FT1-3

Đội hình

Melbourne City Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Aurelio Vidmar
  1. 1P. Beach
  2. 13N. Atkinson▼ 82'
  3. 22G. Ferreyra
  4. 4L. Bonetig▼ 46'
  5. 16A. Behich
  6. 15A. Nabbout
  7. 10T. Kanamori▼ 61'
  8. 30A. Kuen▼ 76'
  9. 27K. Trewin
  10. 47K. Rahmani
  11. 17M. Caputo▼ 46'

Dự bị 7

  1. 33D. Ochsenham
  2. 37P. Antoniou▲ 82'
  3. 26S. Souprayen▲ 46'
  4. 39E. Durakovic▲ 61'
  5. 19Z. Schreiber
  6. 35M. Memeti▲ 46'
  7. 38B. Baker▲ 76'
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Adam Griffiths
  1. 29M. Sutton
  2. 2C. A. Shamoon
  3. 45B. Kaltack
  4. 4S. Wootton
  5. 3S. Sutton▼ 84'
  6. 20T. Ostler▼ 61'
  7. 18R. Bozinovski▼ 55'
  8. 27W. Freney
  9. 7N. Pennington
  10. 17A. Sulemani▼ 61'
  11. 34T. Lawrence▼ 84'

Dự bị 7

  1. 40R. Warner
  2. 5R. Foxe▲ 84'
  3. 24A. Lebib▲ 84'
  4. 39G. De Abreu▲ 55'
  5. 21A. Bugarija
  6. 26K. Ngo▲ 61'
  7. 22A. Taggart▲ 61'

Thống kê

029
210
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm12
4Trúng đích8
9Chệch đích2
3Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị2
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
5Cứu thua3
557Chuyền bóng330
85%Chính xác chuyền76%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

38Trận đấu30
44Ghi được36
44Thủng lưới46
1.16Bàn thắng mỗi trận1.2
13Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu