Auckland
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Central Coast Mariners

Auckland vs Central Coast Mariners

Tỷ số chung cuộc: Auckland 2-2 Central Coast Mariners tại Giải vô địch bóng đá Úc, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Auckland thắng 2, hòa 2, Central Coast Mariners thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 14
Phong độ
DWWLL Auckland
LDWLD Central Coast Mariners
  1. 15' J. Randall · G. May 1-0
  2. 44' 1-1 O. Lavale · M. Di Pizio
  3. HT1-1
  4. 57' S. Cosgrove · F. De Vries 2-1
  5. 60' S. James Ngor M. Di Pizio
  6. 61' N. Blair A. Auglah
  7. 68' James Donachie
  8. 73' C. Theoharous C. Donnell
  9. 74' N. Paull D. Herrington
  10. 81' J. Brimmer G. May
  11. 84' L. Rogerson S. Cosgrove
  12. 88' 2-2 O. Lavale
  13. 90'+6 Marlee Francois
  14. 90'+6 Christian Theoharous
  15. 90'+3 M. Francois J. Girdwood-Reich
  16. 90'+3 C. Elliot L. F. Gallegos
  17. 90'+2 W. Kennedy S. Roux
  18. FT2-2

Đội hình

Auckland Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Steve Corica
  1. 1M. Woud
  2. 3J. Girdwood-Reich ▼ 90'
  3. 23D. Hall
  4. 4N. Pijnaker
  5. 6L. Verstraete
  6. 8L. F. Gallegos ▼ 90'
  7. 21J. Randall
  8. 77L. Brook
  9. 10G. May ▼ 81'
  10. 15F. De Vries
  11. 9S. Cosgrove ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 20O. Sail
  2. 7C. Howieson
  3. 11M. Francois ▲ 90'
  4. 17C. Elliot ▲ 90'
  5. 22J. Brimmer ▲ 81'
  6. 27L. Rogerson ▲ 84'
  7. 35J. Bidois
Central Coast Mariners Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Warren Moon
  1. 30A. Redmayne
  2. 15S. Roux ▼ 90'
  3. 24D. Herrington ▼ 74'
  4. 2J. Donachie
  5. 5L. Mauragis
  6. 72A. Auglah ▼ 61'
  7. 48C. Donnell ▼ 73'
  8. 26B. Tapp
  9. 10M. Di Pizio ▼ 60'
  10. 23O. Lavale
  11. 8A. McCalmont

Dự bị 7

  1. 40D. Peraic-Cullen
  2. 3N. Paull ▲ 74'
  3. 6H. Eames
  4. 7C. Theoharous ▲ 73'
  5. 11S. James Ngor ▲ 60'
  6. 14N. Blair ▲ 61'
  7. 20W. Kennedy ▲ 90'

Thống kê

017
420
68%Kiểm soát bóng32%
21Dứt điểm6
10Trúng đích2
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
12Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
7Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Cứu thua8
580Chuyền bóng267
503Chuyền chính xác176
87%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

36Trận đấu28
59Ghi được37
37Thủng lưới47
1.64Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu