Central Coast Mariners
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Auckland

Central Coast Mariners vs Auckland

Tỷ số chung cuộc: Central Coast Mariners 1-2 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 12 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Central Coast Mariners thắng 1, hòa 2, Auckland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 8
Phong độ
LDWLD Central Coast Mariners
DWWLL Auckland
  1. 20' 0-1 J. Randall · F. De Vries
  2. 33' C. Elliotphản lưới 1-1
  3. HT1-1
  4. 58' 1-2 S. Cosgrove · L. Brook
  5. 64' N. Pijnaker L. Rogerson
  6. 68' R. Edmondson B. Brandtman
  7. 68' S. James Ngor C. Theoharous
  8. 69' L. F. Gallegos J. Brimmer
  9. 69' G. May S. Cosgrove
  10. 69' M. Francois J. Randall
  11. 75' W. Kennedy H. Steele
  12. 75' H. Sakai C. Elliot
  13. 83' Will Kennedy
  14. 85' N. Duarte S. Roux
  15. 85' A. De Lima M. Di Pizio
  16. FT1-2

Đội hình

Central Coast Mariners Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Warren Moon
  1. 30A. Redmayne
  2. 15S. Roux▼ 85'
  3. 2J. Donachie
  4. 3N. Paull
  5. 5L. Mauragis
  6. 7C. Theoharous▼ 68'
  7. 26B. Tapp
  8. 16H. Steele▼ 75'
  9. 10M. Di Pizio▼ 85'
  10. 8A. McCalmont
  11. 37B. Brandtman▼ 68'

Dự bị 7

  1. 40D. Peraic-Cullen
  2. 9R. Edmondson▲ 68'
  3. 11S. James Ngor▲ 68'
  4. 14N. Duarte▲ 85'
  5. 20W. Kennedy▲ 75'
  6. 22A. De Lima▲ 85'
  7. 41S. Mutokoyi
Auckland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steve Corica
  1. 1M. Woud
  2. 17C. Elliot▼ 75'
  3. 23D. Hall
  4. 3J. Girdwood-Reich
  5. 15F. De Vries
  6. 6L. Verstraete
  7. 22J. Brimmer▼ 69'
  8. 27L. Rogerson▼ 64'
  9. 77L. Brook
  10. 21J. Randall▼ 69'
  11. 9S. Cosgrove▼ 69'

Dự bị 7

  1. 20O. Sail
  2. 2H. Sakai▲ 75'
  3. 4N. Pijnaker▲ 64'
  4. 7C. Howieson
  5. 8L. F. Gallegos▲ 69'
  6. 10G. May▲ 69'
  7. 11M. Francois▲ 69'

Thống kê

015
300
47%Kiểm soát bóng53%
5Dứt điểm13
2Trúng đích6
2Chệch đích3
1Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị1
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
397Chuyền bóng454
81%Chính xác chuyền83%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

28Trận đấu36
37Ghi được59
47Thủng lưới37
1.32Bàn thắng mỗi trận1.64
6Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu