Auckland vs Central Coast Mariners
Tỷ số chung cuộc: Auckland 2-2 Central Coast Mariners tại Giải vô địch bóng đá Úc, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Auckland thắng 2, hòa 2, Central Coast Mariners thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 23
- Sân vận động
- Go Media Stadium, Auckland
- Phong độ
- DWWLL Auckland
- LDWLD Central Coast Mariners
- 9' G. May · J. Randall 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ M. François ▼ N. Moreno
- 62' ▲ C. Howieson ▼ J. Randall
- 71' 1-1 Vitor Feijão · L. Mauragis
- 72' ▲ M. Di Pizio ▼ C. Theoharous
- 73' ▲ C. Elliot ▼ J. Brimmer
- 76' ▲ N. Duarte ▼ A. Kuol
- 77' Brian Kaltack
- 78' C. Elliot · H. Sakai 2-1
- 83' ▲ H. Steele ▼ H. Eames
- 83' ▲ A. Faisal ▼ Vitor Feijão
- 83' ▲ S. Roux ▼ Mikael Doka
- 90'+1 ▲ L. Toomey ▼ L. Rogerson
- 90'+1 ▲ J. Bidois ▼ G. May
- 90' 2-2 N. Duarte
- FT2-2
Đội hình
- 12A. Paulsen
- 2H. Sakai
- 23D. Hall
- 5T. Smith
- 15F. de Vries
- 27L. Rogerson▼ 90'
- 22J. Brimmer▼ 73'
- 28F. Gallegos
- 25N. Moreno▼ 61'
- 10G. May▼ 90'
- 21J. Randall▼ 62'
Dự bị 7
- 11M. François▲ 61'
- 7C. Howieson▲ 62'
- 17C. Elliot▲ 73'
- 8L. Toomey▲ 90'
- 35J. Bidois▲ 90'
- 16A. Coulibaly
- 1M. Woud
- 40D. Peraić-Cullen
- 10Mikael Doka▼ 83'
- 3B. Kaltak
- 4T. Sainsbury
- 33N. Paull
- 12L. Mauragis
- 11Vitor Feijão▼ 83'
- 36H. Eames▼ 83'
- 8A. McCalmont
- 7C. Theoharous▼ 72'
- 9A. Kuol▼ 76'
Dự bị 7
- 23M. Di Pizio▲ 72'
- 29N. Duarte▲ 76'
- 16H. Steele▲ 83'
- 21A. Faisal▲ 83'
- 15S. Roux▲ 83'
- 30J. Warshawsky
- 24D. Herrington
Thống kê
00⚑4
⚑310
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm11
5Trúng đích4
5Chệch đích4
3Bị chặn3
4Phạt góc3
1Việt vị1
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
428Chuyền bóng447
82%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
30Trận đấu36
54Ghi được41
34Thủng lưới76
1.8Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới3
14Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai26