Newcastle Jets vs Macarthur
Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 1-3 Macarthur tại Giải vô địch bóng đá Úc, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 3, hòa 3, Macarthur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 13
- Sân vận động
- McDonald Jones Stadium, Newcastle
- Phong độ
- DWDDL Newcastle Jets
- LLWWD Macarthur
- 18' B. Gibson · C. Taylor 1-0
- 19' Valère Germain
- 20' Marin Jakoliš
- 23' 1-1 V. Germain · I. Vujica
- HT1-1
- 55' ▲ Wellissol ▼ M. Scarcella
- 55' ▲ L. Rose ▼ B. Gibson
- 56' ▲ B. Oliveira ▼ M. Jakoliš
- 59' 1-2 J. Drew
- 68' Liam Rose
- 69' ▲ D. De Silva ▼ J. Hollman
- 73' Wellissol
- 75' ▲ W. Dobson ▼ C. Taylor
- 80' ▲ W. Scott ▼ J. Drew
- 81' ▲ F. Deli ▼ L. Rose
- 88' ▲ C. Bracco ▼ T. Aquilina
- 90'+1 1-3 B. Oliveira · D. De Silva
- FT1-3
Đội hình
- 1R. Scott
- 4P. Cancar
- 17K. Grozos
- 33M. Natta
- 23D. Wilmering
- 19C. Timmins
- 37L. Bayliss
- 39T. Aquilina▼ 88'
- 6M. Scarcella▼ 55'
- 13C. Taylor▼ 75'
- 22B. Gibson▼ 55'
Dự bị 7
- 10Wellissol▲ 55'
- 9L. Rose▲ 55'
- 28W. Dobson▲ 75'
- 45C. Bracco▲ 88'
- 21N. James
- 27N. Grimaldi
- 44B. van Dorssen
- 12F. Kurto
- 20K. Adamson
- 15D. Arslanagić
- 16O. Jones
- 13I. Vujica
- 26L. Brattan
- 22L. Rose▼ 81'
- 8J. Hollman▼ 69'
- 11J. Drew▼ 80'
- 98V. Germain
- 44M. Jakoliš▼ 56'
Dự bị 7
- 21B. Oliveira▲ 56'
- 7D. De Silva▲ 69'
- 18W. Scott▲ 80'
- 23F. Deli▲ 81'
- 30A. Robinson
- 5M. Jurman
- 28H. Sawyer
Thống kê
01⚑6
⚑630
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm12
8Trúng đích9
5Chệch đích3
2Bị chặn0
6Phạt góc6
1Việt vị1
8Phạm lỗi3
1Thẻ vàng3
6Cứu thua7
597Chuyền bóng412
89%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
32Trận đấu31
56Ghi được59
54Thủng lưới49
1.75Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai35