Sydney FC vs Western United
Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 4-2 Western United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 3, hòa 1, Western United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 9
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Sydney
- Phong độ
- LWDWW Sydney FC
- WWLDL Western United
- 3' Jake Girdwood-Reich
- 5' 0-1 A. Thurgate · L. Wales
- 16' Joshua Risdon
- 26' Fábio Gomes · J. Girdwood-Reich 1-1
- 40' J. Lolley 2-1
- HT2-1
- 47' J. Rodwell · J. Lolley 3-1
- 58' ▲ R. Bozinovski ▼ S. Pasquali
- 67' ▲ C. Hollman ▼ J. Rodwell
- 69' ▲ M. Ruhs ▼ R. Danzaki
- 73' ▲ M. Burgess ▼ A. Cáceres
- 73' ▲ N. Amanatidis ▼ R. Mak
- 80' ▲ M. Grimaldi ▼ L. Wales
- 83' 3-2 M. Grimaldi · J. Risdon
- 90'+5 Nathan Amanatidis
- 90'+3 ▲ M. Glasson ▼ Fábio Gomes
- 90'+3 ▲ P. Wood ▼ J. Lolley
- 90'+2 J. Lolley · L. Brattan 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 1A. Redmayne 6.6
- 23R. Grant 6.9
- 15Gabriel Lacerda 7.2
- 6J. Rodwell ⚽ ▼ 67' 7.5
- 16J. King 6.7
- 8J. Girdwood-Reich ⇢ 7.2
- 26L. Brattan ⇢ 7.5
- 11R. Mak ▼ 73' 6.2
- 17A. Cáceres ▼ 73' 7.2
- 10J. Lolley ⚽2 ⇢ ▼ 90' 10.0
- 9Fábio Gomes ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 7
- 12C. Hollman ▲ 67' 6.7
- 22M. Burgess ▲ 73' 6.5
- 28N. Amanatidis ▲ 73' 7.2
- 19M. Glasson ▲ 90'
- 13P. Wood ▲ 90'
- 4J. Courtney-Perkins
- 20A. Pavlesic
- 1T. Heward-Belle 6.6
- 19J. Risdon ⇢ 6.3
- 6T. Imai 6.5
- 27J. Tratt 7.2
- 17B. Garuccio 6.3
- 21S. Pasquali ▼ 58' 6.3
- 32A. Thurgate ⚽ 7.3
- 8L. Wales ⇢ ▼ 80' 6.5
- 11Daniel Penha 7.3
- 77R. Danzaki ▼ 69' 6.9
- 38N. Botić 6.5
Dự bị 7
- 42R. Bozinovski ▲ 58' 6.6
- 9M. Ruhs ▲ 69' 6.3
- 39M. Grimaldi ⚽ ▲ 80' 7.3
- 22K. Vidmar
- 33M. Sutton
- 10S. Luštica
- 24C. O'Toole
Thống kê
02⚑8
⚑510
61%Kiểm soát bóng39%
29Dứt điểm14
11Trúng đích6
11Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm5
13Sút ngoài vòng cấm9
7Bị chặn1
8Phạt góc5
2Việt vị2
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
4Cứu thua6
501Chuyền bóng316
385Chuyền chính xác204
77%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 49 - 27 | +22 | 55 | |
| 2 | 27 | 42 - 26 | +16 | 53 | |
| 3 | 27 | 43 - 33 | +10 | 42 | |
| 4 | 27 | 52 - 41 | +11 | 41 | |
| 5 | 27 | 45 - 48 | -3 | 41 | |
| 6 | 27 | 50 - 38 | +12 | 39 | |
| 7 | 27 | 44 - 48 | -4 | 37 | |
| 8 | 27 | 52 - 53 | -1 | 32 | |
| 9 | 27 | 42 - 55 | -13 | 30 | |
| 10 | 27 | 39 - 47 | -8 | 28 | |
| 11 | 27 | 36 - 55 | -19 | 26 | |
| 12 | 27 | 46 - 69 | -23 | 22 |
So sánh
35Trận đấu30
70Ghi được42
48Thủng lưới58
2Bàn thắng mỗi trận1.4
6Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai29