Central Coast Mariners W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wellington Phoenix W

Central Coast Mariners W vs Wellington Phoenix W

Tỷ số chung cuộc: Central Coast Mariners W 1-0 Wellington Phoenix W tại A-League Women, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Central Coast Mariners W thắng 6, hòa 0, Wellington Phoenix W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
A-League Women · Vòng 13
Phong độ
LDWDD Central Coast Mariners W
LWLWL Wellington Phoenix W
  1. HT0-0
  2. 54' T. Fuller · B. Nunn 1-0
  3. 69' S. Evans A. Rasmussen
  4. 69' G. Kraszula B. Nunn
  5. 69' E. Main O. Fergusson
  6. 74' O. Ingham A. Whinham
  7. 79' P. Trimis T. Quilligan
  8. 86' J. Seaman T. Fuller
  9. 87' Z. McMeeken L. Wall
  10. FT1-0

Đội hình

Central Coast Mariners W HLV: E. Husband
  1. 1S. Langman
  2. 5A. Martin
  3. 4J. Nash
  4. 13S. Rowe
  5. 10T. Ray
  6. 8B. Galic
  7. 16T. Quilligan ▼ 79'
  8. 21B. Nunn ▼ 69'
  9. 7J. Pennock
  10. 11A. Rasmussen ▼ 69'
  11. 12T. Fuller ▼ 86'

Dự bị 5

  1. 24S. Evans ▲ 69'
  2. 14G. Kraszula ▲ 69'
  3. 22P. Trimis ▲ 79'
  4. 2J. Seaman ▲ 86'
  5. 20C. Carmichael
Wellington Phoenix W HLV: P. Temple
  1. 39Carolina Vilão
  2. 4M. Barry
  3. 3T. Jaber
  4. 11M. Elliott
  5. 21L. Wall ▼ 87'
  6. 5A. Kelly
  7. 16A. Longo
  8. 6M. McCutcheon
  9. 10A. Whinham ▼ 74'
  10. 9O. Fergusson ▼ 69'
  11. 7G. Jale

Dự bị 5

  1. 20E. Main ▲ 69'
  2. 19O. Ingham ▲ 74'
  3. 2Z. McMeeken ▲ 87'
  4. 15D. Brazendale
  5. 22A. Danieli

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Melbourne City W
23 56 - 22 +34 55
2
Melbourne Victory W
23 42 - 21 +21 53
3
Adelaide United W
23 44 - 30 +14 45
4
Central Coast Mariners W
23 31 - 25 +6 34
5
Canberra United W
23 28 - 31 -3 33
6
Western United W
23 39 - 46 -7 33
7
Brisbane Roar FC W
23 46 - 42 +4 26
8
Sydney FC W
23 23 - 29 -6 25
9
Wellington Phoenix W
23 25 - 30 -5 24
10
Perth Glory FC W
23 27 - 43 -16 22
11
Newcastle Jets FC W
23 29 - 53 -24 20
12
Western Sydney Wanderers FC W
23 28 - 46 -18 16
Qualification Playoffs

So sánh

27Trận đấu23
37Ghi được25
29Thủng lưới30
1.37Bàn thắng mỗi trận1.09
7Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn10
25Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu