Sydney FC W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Central Coast Mariners W

Sydney FC W vs Central Coast Mariners W

Tỷ số chung cuộc: Sydney FC W 0-0 Central Coast Mariners W tại A-League Women, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sydney FC W thắng 2, hòa 4, Central Coast Mariners W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
A-League Women · Vòng 12
Sân vận động
Leichhardt Oval, Sydney
Phong độ
WLLWD Sydney FC W
LDWDD Central Coast Mariners W
  1. 24' G. Kraszula T. Quilligan
  2. HT0-0
  3. 46' M. Hawkesby M. Caspers
  4. 46' P. Trimis S. Evans
  5. 67' A. Luchtmeijer I. dos Santos
  6. 73' T. Fuller A. Rasmussen
  7. 78' S. Conn­ors P. Ibini
  8. 86' L. McMahon G. Kraszula
  9. 88' A. Lemon C. Tallon-Henniker
  10. FT0-0

Đội hình

Sydney FC W HLV: A. Jurić
  1. 1B. Edwards
  2. 12N. Tobin
  3. 3F. Bryson
  4. 4T. Tumeth
  5. 16J. Thompson
  6. 2M. Chauvet
  7. 21L. Johnson
  8. 26M. Caspers ▼ 46'
  9. 20P. Ibini ▼ 78'
  10. 22I. dos Santos ▼ 67'
  11. 24C. Tallon-Henniker ▼ 88'

Dự bị 5

  1. 15M. Hawkesby ▲ 46'
  2. 18A. Luchtmeijer ▲ 67'
  3. 9S. Conn­ors ▲ 78'
  4. 14A. Lemon ▲ 88'
  5. 30T. Franco
Central Coast Mariners W HLV: E. Husband
  1. 1S. Langman
  2. 5A. Martin
  3. 4J. Nash
  4. 13S. Rowe
  5. 10T. Ray
  6. 8B. Galic
  7. 16T. Quilligan ▼ 24'
  8. 21B. Nunn
  9. 7J. Pennock
  10. 24S. Evans ▼ 46'
  11. 11A. Rasmussen ▼ 73'

Dự bị 5

  1. 14G. Kraszula ▲ 24'
  2. 22P. Trimis ▲ 46'
  3. 12T. Fuller ▲ 73'
  4. 23L. McMahon ▲ 86'
  5. 20C. Carmichael

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Melbourne City W
23 56 - 22 +34 55
2
Melbourne Victory W
23 42 - 21 +21 53
3
Adelaide United W
23 44 - 30 +14 45
4
Central Coast Mariners W
23 31 - 25 +6 34
5
Canberra United W
23 28 - 31 -3 33
6
Western United W
23 39 - 46 -7 33
7
Brisbane Roar FC W
23 46 - 42 +4 26
8
Sydney FC W
23 23 - 29 -6 25
9
Wellington Phoenix W
23 25 - 30 -5 24
10
Perth Glory FC W
23 27 - 43 -16 22
11
Newcastle Jets FC W
23 29 - 53 -24 20
12
Western Sydney Wanderers FC W
23 28 - 46 -18 16
Qualification Playoffs

So sánh

23Trận đấu27
23Ghi được37
29Thủng lưới29
1Bàn thắng mỗi trận1.37
6Giữ sạch lưới7
9Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu