FC Alashkert vs Gandzasar
Tỷ số chung cuộc: FC Alashkert 2-0 Gandzasar tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Alashkert thắng 5, hòa 2, Gandzasar thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 7
- Phong độ
- WLWDW FC Alashkert
- WLLLL Gandzasar
- 15' K. Nalbandyan · O. Farayola 1-0
- 30' R. Karagulyan
- 44' ▲ L. Merrill ▼ R. Karagulyan
- 44' ▲ N. Alaverdyan ▼ S. Kone
- HT1-0
- 59' ▲ M. Grigoryan ▼ P. Avetisyan
- 63' ▲ K. Drammeh ▼ Caio Henrique
- 63' ▲ I. D. Nduka ▼ Y. Gareginyan
- 69' T. Voskanyan
- 72' B. Mani
- 73' ▲ B. D. Ismail ▼ S. Obonde
- 73' ▲ L. Petrosyan ▼ V. Hayrapetyan
- 78' E. Piloyan · M. Toure 2-0
- 88' A. Mensah
- 88' ▲ R. Hakobyan ▼ O. Farayola
- 90'+3 ▲ S. Grigoryan ▼ M. Toure
- 90'+3 ▲ M. Odeyinka ▼ K. Nalbandyan
- FT2-0
Đội hình
- 24A. Beglaryan
- 5D. Terteryan
- 4Y. Matyukhin
- 44Klaidher
- 15A. Sadoyan
- 8Y. Gareginyan▼ 63'
- 6E. Piloyan
- 10O. Farayola▼ 88'
- 7K. Nalbandyan▼ 90'
- 25Caio Henrique▼ 63'
- 11M. Toure▼ 90'
Dự bị 12
- 99I. Sesay
- 13A. Ayvazov
- 22R. Hakobyan▲ 88'
- 2S. Grigoryan▲ 90'
- 19K. Drammeh▲ 63'
- 45M. Odeyinka▲ 90'
- 20O. Chima
- 77J. Campos
- 66M. Kankanyan
- 18I. D. Nduka▲ 63'
- 3S. Segun
- 30D. Mse
- 31N. Lobusov
- 20S. Obonde▼ 73'
- 15A. Mensah
- 5S. Kanda
- 4T. Voskanyan
- 37R. Karagulyan▼ 44'
- 33V. Hayrapetyan▼ 73'
- 14O. C. Emmanuel
- 9P. Avetisyan▼ 59'
- 29S. Kone▼ 44'
- 7B. Mani
Dự bị 12
- 1G. Matevosyan
- 6V. Minasyan
- 17L. Merrill▲ 44'
- 13R. Rostokin
- 18G. Paronyan
- 77A. Khachatryan
- 2P. Manukyan
- 11N. Alaverdyan▲ 44'
- 8B. D. Ismail▲ 73'
- 10L. Petrosyan▲ 73'
- 80M. Grigoryan▲ 59'
- 22Y. Martirosyan
Thống kê
00
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 50 - 26 | +24 | 60 | |
| 2 | 27 | 61 - 19 | +42 | 56 | |
| 3 | 27 | 37 - 18 | +19 | 55 | |
| 4 | 27 | 42 - 23 | +19 | 53 | |
| 5 | 27 | 43 - 26 | +17 | 49 | |
| 6 | 27 | 27 - 40 | -13 | 31 | |
| 7 | 27 | 30 - 42 | -12 | 23 | |
| 8 | 27 | 20 - 41 | -21 | 21 | |
| 9 | 27 | 17 - 51 | -34 | 13 | |
| 10 | 27 | 21 - 63 | -42 | 13 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu30
49Ghi được36
25Thủng lưới42
1.48Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn11
21Hiệp hai17